隔辈亲
Minh họa từ vựng 隔辈亲
gé bèi qīn HÁN VIỆT: CÁCH BỐI THÂN

隔辈亲: thương cháu hơn con (chỉ ông bà)

thương cháu hơn con (chỉ ông bà)

Nét viết & luyện viết chữ 隔辈亲

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 隔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đứng trên cây ngóng người xa Mắt trông vời vợi mẹ cha ngóng chờ. Trên LẬP (立) dưới MỘC (木) sum vầy, Chữ THÂN (亲) máu mủ đong đầy tình thương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

隔
gé CÁCH

cách, ngăn cách; cách nhau (thời gian/khoảng cách)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
辈
bèi BỐI

thế hệ, đời, lớp người

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
亲
qīn THÂN

thân, ruột thịt; người thân; tự mình; hôn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Đứng trên cây ngóng người xa Mắt trông vời vợi mẹ cha ngóng chờ. Trên LẬP (立) dưới MỘC (木) sum vầy, Chữ THÂN (亲) máu mủ đong đầy tình thương.”

Câu ví dụ với từ “隔辈亲”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

爷爷对孙子隔辈亲。

Yéyé duì sūnzi gé bèi qīn.

“Ông thương cháu hơn con.”

Từ “隔辈亲” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →