“孙”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Sūn” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.
““Tôn” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”
Chủ đề Gia đình gồm 761 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
“孙”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Sūn” shì Yuènán fēicháng yǒumíng qiě chángjiàn de xìngshì.
““Tôn” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.”
她一辈子都在顾家。
tā yībèizi dōu zài gùjiā.
“Cả đời cô ấy đều chăm lo cho gia đình.”
在传统节庆宴席上,亲朋好友举杯同庆,互致美好祝愿,洋溢着浓浓的喜庆氛围。
Zài chuán tǒng jié qìng yàn xí shàng, qīn péng hǎo yǒu jǔ bēi tóng qìng, hù zhì měi hǎo zhù yuàn, yáng yì zhe nóng nóng de xǐ qìng fēn wéi.
“Trong bữa tiệc liên hoan ngày lễ truyền thống, bạn bè người thân nâng ly rượu chúc mừng, gửi trao nhau những lời chúc tốt đẹp, ngập tràn bầu không khí hân hoan thắm nồng.”
在庄重喜庆的军营集体婚礼现场,身着笔挺军装的新郎与美丽的新娘在战友们的由衷祝福声中幸福步入婚姻殿堂。
Zài zhuāng zhòng xǐ qìng de jūn yíng jí tǐ hūn lǐ xiàn chǎng, shēn zhuó bǐ tǐng jūn zhuāng de xīn láng yǔ měi lì de xīn niáng zài zhàn yǒu men de yóu zhōng zhù fú shēng zhōng xìng fú bù rù hūn yīn diàn táng.
“Tại hiện trường đám cưới tập thể trong doanh trại quân đội trang trọng vui tươi, chú rể trong bộ quân phục chỉnh tề cùng cô dâu xinh đẹp hòa cùng tiếng chúc phúc từ đáy lòng của các đồng đội đã hạnh phúc bước vào lễ đường hôn nhân.”
她到了适婚期,家人很关心。
Tā dào le shì hūnqí, jiārén hěn guānxīn.
“Cô ấy đã đến tuổi thích hợp kết hôn, gia đình rất quan tâm.”
他们是同卵双胞胎。
Tāmen shì tóng luǎn shuāngbāotāi.
“Họ là song sinh cùng trứng.”
中华民族自古崇尚百善孝为先,广大青年要时刻懂得敬老爱老,用心感恩与悉心孝敬父母长辈。
Zhōng huá mín zú zì gǔ chóng shàng bǎi shàn xiào wéi xiān, guǎng dà qīng nián yào shí kè dǒng de jìng lǎo ài lǎo, yòng xīn gǎn ēn yǔ xī xīn xiào jìng fù mǔ zhǎng bèi.
“Dân tộc ta từ ngàn xưa luôn tôn sùng trăm điều thiện chữ hiếu đứng đầu, đông đảo thanh niên cần luôn biết kính già yêu trẻ, dốc lòng biết ơn và tận tâm hiếu kính cha mẹ bậc trưởng bối người bề trên.”
她年轻时就守寡了。
Tā niánqīng shí jiù shǒuguǎ le.
“Cô ấy còn trẻ đã góa chồng.”
大科学工程科研人员伴随着戈壁荒原上的风沙星斗日夜攻关,把最美好的青春岁月献给了国家战略科技事业。
Dà kē xué gōng chéng kē yán rén yuán bàn suí zhe gē bì huāng yuán shàng de fēng shā xīng dǒu rì yè gōng guān, bǎ zuì měi hǎo de qīng chūn suì yuè xiàn gěi le guó jiā zhàn lüè kē jì shì yè.
“Cán bộ nghiên cứu công trình khoa học lớn gắn bó đồng hành đi cùng với cát bụi sao trời trên hoang nguyên sa mạc Gobi ngày đêm vượt khó, hiến dâng những năm tháng thanh xuân tươi đẹp nhất cho sự nghiệp khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”
喜宴在大饭店举行。
xǐyàn zài dà fàndiàn jǔxíng.
“Tiệc cưới tổ chức ở khách sạn lớn.”
老翁在公园散步。
lǎowēng zài gōngyuán sànbù.
“Ông lão đang đi dạo trong công viên.”
他是我的高山流水,心灵深处的朋友。
tā shì wǒ de gāoshānliúshuǐ, xīnlíng shēnchù de péngyou.
“Anh ấy là tri kỷ của tôi, người bạn trong sâu thẳm tâm hồn.”
我买了一个结婚礼物。
Wǒ mǎile yīgè jiéhūn lǐwù.
“Tôi đã mua một món quà cưới.”
穿裤子时要注意老二。
chuān kùzi shí yào zhùyì lǎo'èr.
“Khi mặc quần phải chú ý cậu nhỏ.”
他们情同手足,共同面对困难。
Tāmen qíngtóngshǒuzú, gòngtóng miànduì kùnnán.
“Họ tình như thủ túc, cùng nhau đối mặt khó khăn.”
他们是一对恩爱夫妻。
tāmen shì yī duì ēn'ài fūqī.
“Họ là một cặp vợ chồng ân ái.”
小两口儿和和气气地过日子。
xiǎo liǎngkǒur hé hé qì qì de guòrìzi.
“Hai vợ chồng trẻ sống rất hoà thuận.”
国家全面保障男女平等与妇女儿童合法权益,促进妇女在经济社会高质量发展中发挥半边天作用。
Guó jiā quán miàn bǎo zhàng nán nǚ píng děng yǔ fù nǚ ér tóng hé fǎ quán yì, cù jìn fù nǚ zài jīng jì shè huì gāo zhì liàng fā zhǎn zhōng fā huī bàn biān tiān zuò yòng.
“Nhà nước bảo đảm toàn diện bình đẳng nam nữ cùng quyền và lợi ích hợp pháp của phụ nữ và trẻ em, thúc đẩy phụ nữ phát huy vai trò 'một nửa bầu trời' trong sự phát triển kinh tế xã hội chất lượng cao.”
他们已经见过男方父母了。
tāmen yǐjīng jiànguò nánfāng fùmǔle.
“Họ đã gặp bố mẹ nhà trai rồi.”
她眷恋那座古老的城市。
tā juànliàn nà zuò gǔlǎo de chéngshì.
“Cô ấy lưu luyến thành phố cổ kính đó.”
取名“兰”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “lán” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Lan” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
他一直是我的心腹助手。
Tā yīzhí shì wǒ de xīnfù zhùshǒu
“Anh ấy luôn là trợ thủ thân tín của tôi.”
我有一个知己的朋友。
wǒ yǒu yīgè zhījǐ de péngyǒu.
“Tôi có một người bạn chí cốt.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết