Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#3 HSK 2 Danh từ

在传统节庆宴席上,亲朋好友举杯同庆,互致美好祝愿,洋溢着浓浓的喜庆氛围。

Zài chuán tǒng jié qìng yàn xí shàng, qīn péng hǎo yǒu jǔ bēi tóng qìng, hù zhì měi hǎo zhù yuàn, yáng yì zhe nóng nóng de xǐ qìng fēn wéi.

“Trong bữa tiệc liên hoan ngày lễ truyền thống, bạn bè người thân nâng ly rượu chúc mừng, gửi trao nhau những lời chúc tốt đẹp, ngập tràn bầu không khí hân hoan thắm nồng.”

Bộ: 心 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 6 Danh từ

在庄重喜庆的军营集体婚礼现场,身着笔挺军装的新郎与美丽的新娘在战友们的由衷祝福声中幸福步入婚姻殿堂。

Zài zhuāng zhòng xǐ qìng de jūn yíng jí tǐ hūn lǐ xiàn chǎng, shēn zhuó bǐ tǐng jūn zhuāng de xīn láng yǔ měi lì de xīn niáng zài zhàn yǒu men de yóu zhōng zhù fú shēng zhōng xìng fú bù rù hūn yīn diàn táng.

“Tại hiện trường đám cưới tập thể trong doanh trại quân đội trang trọng vui tươi, chú rể trong bộ quân phục chỉnh tề cùng cô dâu xinh đẹp hòa cùng tiếng chúc phúc từ đáy lòng của các đồng đội đã hạnh phúc bước vào lễ đường hôn nhân.”

Bộ: 斤 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

中华民族自古崇尚百善孝为先,广大青年要时刻懂得敬老爱老,用心感恩与悉心孝敬父母长辈。

Zhōng huá mín zú zì gǔ chóng shàng bǎi shàn xiào wéi xiān, guǎng dà qīng nián yào shí kè dǒng de jìng lǎo ài lǎo, yòng xīn gǎn ēn yǔ xī xīn xiào jìng fù mǔ zhǎng bèi.

“Dân tộc ta từ ngàn xưa luôn tôn sùng trăm điều thiện chữ hiếu đứng đầu, đông đảo thanh niên cần luôn biết kính già yêu trẻ, dốc lòng biết ơn và tận tâm hiếu kính cha mẹ bậc trưởng bối người bề trên.”

Bộ: 长 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 7 Danh từ

大科学工程科研人员伴随着戈壁荒原上的风沙星斗日夜攻关,把最美好的青春岁月献给了国家战略科技事业。

Dà kē xué gōng chéng kē yán rén yuán bàn suí zhe gē bì huāng yuán shàng de fēng shā xīng dǒu rì yè gōng guān, bǎ zuì měi hǎo de qīng chūn suì yuè xiàn gěi le guó jiā zhàn lüè kē jì shì yè.

“Cán bộ nghiên cứu công trình khoa học lớn gắn bó đồng hành đi cùng với cát bụi sao trời trên hoang nguyên sa mạc Gobi ngày đêm vượt khó, hiến dâng những năm tháng thanh xuân tươi đẹp nhất cho sự nghiệp khoa học công nghệ chiến lược quốc gia.”

Bộ: 矢 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 4 Danh từ

国家全面保障男女平等与妇女儿童合法权益,促进妇女在经济社会高质量发展中发挥半边天作用。

Guó jiā quán miàn bǎo zhàng nán nǚ píng děng yǔ fù nǚ ér tóng hé fǎ quán yì, cù jìn fù nǚ zài jīng jì shè huì gāo zhì liàng fā zhǎn zhōng fā huī bàn biān tiān zuò yòng.

“Nhà nước bảo đảm toàn diện bình đẳng nam nữ cùng quyền và lợi ích hợp pháp của phụ nữ và trẻ em, thúc đẩy phụ nữ phát huy vai trò 'một nửa bầu trời' trong sự phát triển kinh tế xã hội chất lượng cao.”

Bộ: 田 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →