姊妹: chị em
Nét viết & luyện viết chữ 姊妹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỶ (姊): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chị em
Chữ TỶ (姊): thuộc bộ NỮ (女), gồm 7 nét.
em gái (muội)
Câu thơ nhớ chữ: “Cành non chưa trổ hoa xinh, Em gái bé bỏng nặng tình anh em. Bên NỮ (女) chữ VỊ (未) xinh tươi, Chữ MUỘI (妹) trong sáng nụ cười hồn nhiên.”
Chữ MUỘI (妹) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nữ (女) và chữ Vị (未 - chưa tới, mầm non chưa lớn). Người em gái nhỏ tuổi như mầm cây non tơ cần được cha mẹ và anh chị dang tay nâng niu bao bọc.
Câu ví dụ với từ “姊妹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我和我的姊妹关系非常好。
wǒ hé wǒ de zǐmèi guānxi fēicháng hǎo.
“Tôi và chị em tôi có mối quan hệ rất tốt.”
Từ “姊妹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 姊妹 (zǐmèi)
姊妹 (zǐmèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “姊妹” có phiên âm Pinyin là “zǐmèi”, âm Hán Việt là “TỈ MUỘI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chị em”.
Chữ 姊妹 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “姊妹” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.