别把我当成外人来看待啊!
bié bǎ wǒ dàngchéng wàirén lái kàndài a!
“Đừng xem tôi như người ngoài thế chứ!”
Chủ đề Gia đình gồm 761 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
别把我当成外人来看待啊!
bié bǎ wǒ dàngchéng wàirén lái kàndài a!
“Đừng xem tôi như người ngoài thế chứ!”
这个地区以前流行早婚。
Zhège dìqū yǐqián liúxíng zǎohūn.
“Khu vực này trước đây phổ biến việc kết hôn sớm.”
违逆父母是为不孝。
wéi nì fùmǔ shì wéi bùxiào.
“Trái ý cha mẹ là bất hiếu.”
傍晚时分,新建的社区智慧体育公园球场上聚集了许多热爱运动的青年人切磋球技。
Bàng wǎn shí fēn, xīn jiàn de shè qū zhì huì tǐ yù gōng yuán qiú chǎng shàng jù jí le xǔ duō rè ài yùn dòng de qīng nián rén qiē cuō qiú jì.
“Lúc chiều tối, trên sân bóng của công viên thể thao thông minh khu dân cư mới xây quy tụ rất nhiều bạn trẻ đam mê thể thao tới so tài giao lưu kỹ năng chơi bóng.”
阿姨做饭很好吃。
ā yí zuò fàn hěn hǎo chī 。
“Dì nấu ăn rất ngon.”
请在正式提交重大科研基金申请书前,务必再三核对各个合作单位盖章确认的有效日期。
Qǐng zài zhèng shì tí jiāo zhòng dà kē yán jī jīn shēn qǐng shū qián, wù bì zài sān hé duì gè gè hé zuò dān wèi gài zhāng què rèn de yǒu xiào rì qī.
“Trước khi chính thức nộp hồ sơ xin tài trợ quỹ nghiên cứu khoa học trọng điểm, xin hãy kiểm tra đi kiểm tra lại ngày tháng có hiệu lực trên con dấu xác nhận của các đơn vị hợp tác.”
社区家政养老服务中心为辖区失能高龄老人提供经过专业医疗护理培训的持证居家养老保姆服务。
Shè qū jiā zhèng yǎng lǎo fú wù zhōng xīn wèi xiá qū shī néng gāo líng lǎo rén tí gōng jīng guò zhuān yè yī liáo hù lǐ péi xùn de chí zhèng jū jiā yǎng lǎo bǎo mǔ fú wù.
“Trung tâm Dịch vụ Chăm sóc Người cao tuổi Khu dân cư cung cấp dịch vụ bảo mẫu chăm sóc tại nhà có chứng chỉ hành nghề được đào tạo điều dưỡng y tế chuyên nghiệp cho các cụ già cao tuổi mất khả năng tự phục vụ.”
风把树枝吹断了。
fēng bǎ shùzhī chuī duànle.
“Gió thổi gãy cành cây rồi.”
在携手攻克科研难关的道路上,志同道合的团队伙伴是我们最坚实的后盾。
Zài xié shǒu gōng kè kē yán nán guān de dào lù shàng, zhì tóng dào hé de tuán duì huǒ bàn shì wǒ men zuì jiān shí de hòu dùn.
“Trên con đường chung tay vượt qua những rào cản khoa học hóc búa, những người bạn đồng hành chung chí hướng là điểm tựa vững chắc nhất của chúng ta.”
这伙充满活力的青年大学生创客凭借自主研发的农业无人机项目,在全国创新创业大赛中勇夺金奖。
Zhè huǒ chōng mǎn huó lì de qīng nián dà xué shēng chuàng kè píng jiè zì zhǔ yán fā de nóng yè wú rén jī xiàng mù, zài quán guó chuàng xīn chuàng yè dà sài zhōng yǒng duó jīn jiǎng.
“Nhóm đám các bạn sinh viên đại học khởi nghiệp tràn đầy sức sống này nhờ vào dự án máy bay không người lái nông nghiệp tự chủ nghiên cứu phát triển đã xuất sắc đoạt giải vàng tại Cuộc thi Khởi nghiệp Đổi mới Sáng tạo Toàn quốc.”
初春时节,雪域高原漫山遍野的高山野生杜鹃花缀满枝头,在蔚蓝苍穹与巍峨雪山映衬下分外妖娆。
Chū chūn shí jié, xuě yù gāo yuán màn shān biàn yě de gāo shān yě shēng dù juān huā zhuì mǎn zhī tóu, zài wèi lán cāng qióng yǔ wēi é xuě shān yìng chèn xià fèn wài yāo ráo.
“Vào tiết đầu xuân, hoa đỗ quyên dã sinh vùng núi cao nở rộ khắp núi đồi cao nguyên phủ đầy trên các cành cây nhánh cây, dưới sự soi bóng của các đỉnh núi tuyết sừng sững và bầu trời xanh ngắt trông càng thêm kiều diễm rực rỡ.”
公司因亏损裁撤了一个分部。
gōngsī yīn kuīsǔn cáichèle yīgè fēn bù.
“Công ty đã cắt bỏ một chi nhánh do thua lỗ.”
公司主要做船运业务。
gōngsī zhǔyào zuò chuányùn yèwù
“Công ty chủ yếu làm vận tải đường biển”
民事审判庭处理合同纠纷。
Mínshì shěnpàntíng chǔlǐ hétóng jiūfēn.
“Tòa án dân sự xử lý tranh chấp hợp đồng.”
我喜欢现代家居风格。
wǒ xǐhuan xiàndài jiājū fēnggé.
“Tôi thích phong cách nhà ở hiện đại.”
树上的枝桠很粗壮。
Shù shàng de zhīyā hěn cūzhuàng.
“Chạc cây trên cây rất to khỏe.”
这是什么分会?
zhè shì shénme fēnhuì?
“Đây là chi nhánh nào vậy?”
这个聚落历史悠久。
Zhège jùluò lìshǐ yōujiǔ.
“Làng này có lịch sử lâu đời.”
周末闲暇时光,他在家里一边听着轻音乐一边品茗读书,过得非常充实惬意。
Zhōu mò xián xiá shí guāng, tā zài jiā lǐ yī biān tīng zhe qīng yīn yuè yī biān pǐn míng dú shū, guò dé fēi cháng chōng shí qiè yì.
“Thời gian rảnh rỗi cuối tuần, anh ấy ở trong nhà vừa nghe nhạc nhẹ vừa thưởng trà đọc sách, trải qua một ngày vô cùng thảnh thơi thoải mái và ý nghĩa.”
情爱甚笃
qíngài shéndǔ
“Tình yêu rất chân thành”
她和我是一对老拍档。
tā hé wǒ shì yī duì lǎo pāidàng.
“Cô ấy và tôi là cộng sự lâu năm.”
航天员乘组两位优秀的飞行搭档在多次太空出舱出舱活动中配合默契,圆满完成了各项空间站科学载荷安装任务。
Háng tiān yuán chéng zǔ liǎng wèi yōu xiù de fēi xíng dā dàng zài duō cì tài kōng chū cāng chū cāng huó dòng zhōng pèi hé mò qì, yuán mǎn wán chéng le gè xiàng kōng jiān zhàn kē xué zài hè ān zhuāng rèn wù.
“Hai người cộng sự phi hành xuất sắc trong tổ bay phi hành gia đã phối hợp ăn ý nhịp nhàng trong nhiều đợt hoạt động bước ra ngoài khoang không gian, hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ lắp đặt tải trọng khoa học trạm vũ trụ.”
秦岭大熊猫繁育研究基地顺利迎来了人工繁育的一对健康活泼的野化大熊猫双胞胎幼崽。
Qín lǐng dà xióng māo fán yù yán jiū jī dì shùn lì yíng lái le rén gōng fán yù de yī duì jiàn kāng huó pō de yě huà dà xióng māo shuāng bāo tāi yòu zǎi.
“Căn cứ Nghiên cứu Nhân giống Gấu Trúc Tần Lĩnh đã thuận lợi đón chào một cặp gấu trúc con sinh đôi song sinh khỏe mạnh hoạt bát được nhân giống nhân tạo tập tính hoang dã.”
人民法院依法独立公正行使国家审判权,全力维护社会公平正义的最后一道防线。
Rén mín fǎ yuàn yī fǎ dú lì gōng zhèng xíng shǐ guó jiā shěn pàn quán, quán lì wéi hù shè huì gōng píng zhèng yì de zuì hòu yī dào fáng xiàn.
“Tòa án Nhân dân thực thi quyền xét xử của Nhà nước một cách độc lập và công minh theo pháp luật, dốc sức giữ vững lằn ranh bảo vệ cuối cùng của công bằng và chính nghĩa xã hội.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết