亲属: thân nhân, người thân trong gia đình, họ hàng
Nghĩa tiếng Anh (English): kinsfolk, relatives, family members
Nét viết & luyện viết chữ 亲属
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Đứng trên cây ngóng người xa Mắt trông vời vợi mẹ cha ngóng chờ. Trên LẬP (立) dưới MỘC (木) sum vầy, Chữ THÂN (亲) máu mủ đong đầy tình thương.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thân, ruột thịt; người thân; tự mình; hôn
Câu thơ nhớ chữ: “Đứng trên cây ngóng người xa Mắt trông vời vợi mẹ cha ngóng chờ. Trên LẬP (立) dưới MỘC (木) sum vầy, Chữ THÂN (亲) máu mủ đong đầy tình thương.”
thuộc về, cầm tinh (tuổi con giáp); loại
Câu ví dụ với từ “亲属”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家全面落实对为国奉献功勋科学家及其亲属的各项优抚关怀政策,在全社会大力弘扬崇敬英雄的良好风尚。
Guó jiā quán miàn luò shí duì wèi guó fèng xiàn gōng xūn kē xué jiā jí qí qīn shǔ de gè xiàng yōu fǔ guān huái zhèng cè, zài quán shè huì dà lì hóng yáng chóng jìng yīng xióng de liáng hǎo fēng shàng.
“Nhà nước thực thi toàn diện các chính sách quan tâm ưu đãi đối với thân nhân người thân trong gia đình và các nhà khoa học có công lao cống hiến cho Tổ quốc, ra sức xiển dương nếp sống tốt đẹp tôn kính anh hùng trong toàn xã hội.”
The state upgraded welfare policies for meritorious scientists and their relatives, honoring national heroes.
Từ “亲属” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn