弟妹: em; em trai và em gái
Nét viết & luyện viết chữ 弟妹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dây thừng quấn quanh cọc gỗ Em nhỏ nối gót sau anh từng ngày. Cung CUNG (弓) nét sổ thẳng hàng, Chữ ĐỆ (弟) hiếu thuận dịu dàng trước sau.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
em trai (đệ)
Câu thơ nhớ chữ: “Dây thừng quấn quanh cọc gỗ Em nhỏ nối gót sau anh từng ngày. Cung CUNG (弓) nét sổ thẳng hàng, Chữ ĐỆ (弟) hiếu thuận dịu dàng trước sau.”
em gái (muội)
Câu thơ nhớ chữ: “Cành non chưa trổ hoa xinh, Em gái bé bỏng nặng tình anh em. Bên NỮ (女) chữ VỊ (未) xinh tươi, Chữ MUỘI (妹) trong sáng nụ cười hồn nhiên.”
Câu ví dụ với từ “弟妹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我有两个弟妹。
wǒ yǒu liǎng gè dìmèi.
“Tôi có hai em.”
弟妹都很可爱。
dìmèi dōu hěn kě'ài.
“Em trai và em gái đều rất đáng yêu.”
Từ “弟妹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn