Đang hiển thị 30 / 761 từ vựng chủ đề
#17 HSK 1 Danh từ

我爸每天早晨都会去公园慢跑半小时,身体非常硬朗。

Wǒ bà měi tiān zǎo chén dū huì qù gōng yuán màn pǎo bàn xiǎo shí, shēn tǐ fēi cháng yìng lǎng.

“Bố tôi mỗi sáng sớm đều đi công viên chạy bộ chậm nửa tiếng, sức khỏe rất dẻo dai khỏe mạnh.”

#21 HSK 5 Danh từ
兄弟
xiōng dì HUYNH ĐỆ

anh em, tình anh em

两家科研兄弟单位在国家重大深空探测工程中精诚合作、密切协同,共同攻克了地外天体软着陆技术难关。

Liǎng jiā kē yán xiōng dì dān wèi zài guó jiā zhòng dà shēn kōng tàn cè gōng chéng zhōng jīng chéng hé zuò, mì qiè xié tóng, gòng tóng gōng kè le dì wài tiān tǐ ruǎn zhuó lù jì shù nán guān.

“Hai đơn vị nghiên cứu khoa học anh em trong đại công trình thám hiểm không gian sâu quốc gia đã hợp tác chí tình chí nghĩa, phối hợp chặt chẽ, cùng nhau chinh phục rào cản kỹ thuật hạ cánh mềm trên các thiên thể ngoài Trái Đất.”

Bộ: 弓 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 6 Danh từ

老科学家与身为资深地质专家的岳父两代人接力奉献,把毕生科研论文写在了祖国广袤的西北大漠边疆上。

Lǎo kē xué jiā yǔ shēn wèi zī shēn dì zhì zhuān jiā de yuè fù liǎng dài rén jiē lì fèng xiàn, bǎ bì shēng kē yán lùn wén xiě zài le zǔ guó guǎng mào de xī běi dà mò biān jiāng shàng.

“Nhà khoa học lão thành cùng người bố vợ nhạc phụ vốn là chuyên gia địa chất lão luyện hai thế hệ tiếp bước cống hiến, đem toàn bộ các bài báo nghiên cứu khoa học cả đời viết lên mảnh đất biên cương sa mạc Tây Bắc bao la của Tổ quốc.”

Bộ: 父 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#26 HSK 6 Danh từ

国家全面落实对为国奉献功勋科学家及其亲属的各项优抚关怀政策,在全社会大力弘扬崇敬英雄的良好风尚。

Guó jiā quán miàn luò shí duì wèi guó fèng xiàn gōng xūn kē xué jiā jí qí qīn shǔ de gè xiàng yōu fǔ guān huái zhèng cè, zài quán shè huì dà lì hóng yáng chóng jìng yīng xióng de liáng hǎo fēng shàng.

“Nhà nước thực thi toàn diện các chính sách quan tâm ưu đãi đối với thân nhân người thân trong gia đình và các nhà khoa học có công lao cống hiến cho Tổ quốc, ra sức xiển dương nếp sống tốt đẹp tôn kính anh hùng trong toàn xã hội.”

Bộ: 言 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →