丘比特的箭让他们相爱。
qiūbǐtè de jiàn ràng tāmen xiāng ài.
“Mũi tên của thần Cupid khiến họ yêu nhau.”
丘比特的箭让他们相爱。
qiūbǐtè de jiàn ràng tāmen xiāng ài.
“Mũi tên của thần Cupid khiến họ yêu nhau.”
请在表格里填写中间名。
qǐng zài biǎogé li tiánxiě zhōngjiānmíng.
“Xin hãy điền tên lót vào trong biểu mẫu.”
我的后父很和蔼。
Wǒ de hòu fù hěn hé'ǎi.
“Bố dượng của tôi rất hiền lành.”
他是我的曾祖父辈。
tā shì wǒ de zēngzǔfù bèi.
“Ông ấy là ông cố của tôi.”
你就是我的心肝宝贝。
nǐ jiù shì wǒ de xīngān bǎobèi.
“Con cưng của tôi.”
嫡堂兄弟
dítáng xiōngdì
“Anh em họ hàng gần”
舅妈给我买了礼物。
jiùmā gěi wǒ mǎile lǐwù.
“Mợ đã mua quà cho tôi.”
他不喜欢他的后母。
Tā bù xǐhuān tā de hòumǔ.
“Anh ấy không thích mẹ kế của mình.”
我亲吻了书本上的照片。
wǒ qīnwěnle shūběn shàng de zhàopiàn.
“Tôi đã hôn bức ảnh trên quyển sách.”
他們兩人真是速配。
tāmen liǎng rén zhēn shì sùpèi.
“Hai người này thật sự rất hợp nhau.”
我爸每天早晨都会去公园慢跑半小时,身体非常硬朗。
Wǒ bà měi tiān zǎo chén dū huì qù gōng yuán màn pǎo bàn xiǎo shí, shēn tǐ fēi cháng yìng lǎng.
“Bố tôi mỗi sáng sớm đều đi công viên chạy bộ chậm nửa tiếng, sức khỏe rất dẻo dai khỏe mạnh.”
街角的阿婆在卖花。
jiējiǎo de āpó zài mài huā.
“Bà cụ ở góc phố đang bán hoa.”
我的堂弟非常聪明。
wǒ de táng dì fēicháng cōngmíng.
“Em họ tôi rất thông minh.”
我的外婆今年80岁了。
wǒ de wàipó jīnnián 80 suìle.
“Bà ngoại tôi năm nay 80 tuổi rồi.”
两家科研兄弟单位在国家重大深空探测工程中精诚合作、密切协同,共同攻克了地外天体软着陆技术难关。
Liǎng jiā kē yán xiōng dì dān wèi zài guó jiā zhòng dà shēn kōng tàn cè gōng chéng zhōng jīng chéng hé zuò, mì qiè xié tóng, gòng tóng gōng kè le dì wài tiān tǐ ruǎn zhuó lù jì shù nán guān.
“Hai đơn vị nghiên cứu khoa học anh em trong đại công trình thám hiểm không gian sâu quốc gia đã hợp tác chí tình chí nghĩa, phối hợp chặt chẽ, cùng nhau chinh phục rào cản kỹ thuật hạ cánh mềm trên các thiên thể ngoài Trái Đất.”
老科学家与身为资深地质专家的岳父两代人接力奉献,把毕生科研论文写在了祖国广袤的西北大漠边疆上。
Lǎo kē xué jiā yǔ shēn wèi zī shēn dì zhì zhuān jiā de yuè fù liǎng dài rén jiē lì fèng xiàn, bǎ bì shēng kē yán lùn wén xiě zài le zǔ guó guǎng mào de xī běi dà mò biān jiāng shàng.
“Nhà khoa học lão thành cùng người bố vợ nhạc phụ vốn là chuyên gia địa chất lão luyện hai thế hệ tiếp bước cống hiến, đem toàn bộ các bài báo nghiên cứu khoa học cả đời viết lên mảnh đất biên cương sa mạc Tây Bắc bao la của Tổ quốc.”
父系亲属
fùxìqīnshǔ
“Bà con bên nội”
国家全面落实对为国奉献功勋科学家及其亲属的各项优抚关怀政策,在全社会大力弘扬崇敬英雄的良好风尚。
Guó jiā quán miàn luò shí duì wèi guó fèng xiàn gōng xūn kē xué jiā jí qí qīn shǔ de gè xiàng yōu fǔ guān huái zhèng cè, zài quán shè huì dà lì hóng yáng chóng jìng yīng xióng de liáng hǎo fēng shàng.
“Nhà nước thực thi toàn diện các chính sách quan tâm ưu đãi đối với thân nhân người thân trong gia đình và các nhà khoa học có công lao cống hiến cho Tổ quốc, ra sức xiển dương nếp sống tốt đẹp tôn kính anh hùng trong toàn xã hội.”
家谱祖先录;家族树。
jiāpǔ zǔxiān lù jiāzúshù
“Ghi chép tổ tiên gia phả; cây gia đình”
爷爷对孙子隔辈亲。
Yéyé duì sūnzi gé bèi qīn.
“Ông thương cháu hơn con.”
我有两个弟妹。
wǒ yǒu liǎng gè dìmèi.
“Tôi có hai em.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế