姨母
Minh họa từ vựng 姨母 (yímǔ)
yímǔ HÁN VIỆT: DI MẪU

姨母: dì (chị em gái của mẹ)

dì (chị em gái của mẹ)

Nét viết & luyện viết chữ 姨母

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 姨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DI (姨): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 大 (ĐẠI) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

姨
yí DI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bác gái; bá; dì (chị em gái của mẹ)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ DI (姨): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 大 (ĐẠI) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái).

母
mǔ MẪU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mẹ, người mẹ; giống cái (động vật); gốc mẹ (cơ sở)

Bộ 毋 (BỘ VÔ/MẪU • 4 nét): Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Dáng người phụ nữ quỳ bồng con thơ.) ·· HAI NỐT SỮA MẸ (Hai bầu sữa ngọt nuôi nấng con khôn lớn từng ngày.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai giọt sữa ngọt thơm lành Nuôi con khôn lớn trọn vành hiếu ân. Từ hình chữ NỮ (女) chở che, Chữ MẪU (母) dưỡng dục bốn bề yêu thương.”

Chữ MẪU (母) là chữ tượng hình. Chữ MẪU (母) phát triển từ chữ Nữ (女), thêm hai dấu chấm tượng trưng cho hai bầu sữa ngọt ngào của người mẹ nuôi con. Tình mẹ là suối nguồn bao la không bờ bến, biểu tượng của sự hy sinh và lòng nhân hậu tột cùng.

Câu ví dụ với từ “姨母”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

玛丽姨母是我母亲的妹妹。

mǎlì yímǔ shì wǒ mǔqīn de mèimei.

“Dì Mary là em gái của mẹ tôi.”

Từ “姨母” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 姨母 (yímǔ)

姨母 (yímǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “姨母” có phiên âm Pinyin là “yímǔ”, âm Hán Việt là “DI MẪU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “dì (chị em gái của mẹ)”.

Chữ 姨母 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “姨母” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-06-17T13:27:24+07:00