叔
Minh họa từ vựng 叔 (shū)
shū HÁN VIỆT: THÚC

叔: thúc; chú (chú ruột)

thúc chú (chú ruột)

Nét viết & luyện viết chữ 叔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 叔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÚC (叔): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叔叔 (THÚC THÚC: chú).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

叔
shū THÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thúc; chú (chú ruột)

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Chữ THÚC (叔): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét, thành phần: 小 (TIỂU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 叔叔 (THÚC THÚC: chú).

Câu ví dụ với từ “叔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我叔经常来看我。

wǒ shū jīngcháng lái kàn wǒ.

“Chú tôi thường đến thăm tôi.”

Ví dụ #2

叔给我买了礼物。

shū gěi wǒ mǎile lǐwù.

“Chú tôi mua quà cho tôi.”

Từ “叔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 叔 (shū)

叔 (shū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “叔” có phiên âm Pinyin là “shū”, âm Hán Việt là “THÚC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thúc; chú (chú ruột)”.

Chữ 叔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “叔” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 又. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2017-04-17T12:51:59+07:00