情欲让人迷失方向。
qíngyù ràng rén míshī fāngxiàng.
“Dục vọng khiến con người lạc lối.”
Chủ đề Gia đình gồm 761 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
情欲让人迷失方向。
qíngyù ràng rén míshī fāngxiàng.
“Dục vọng khiến con người lạc lối.”
她和舞蹈有着不解之缘。
tā hé wǔdǎo yǒuzhe bù jiě zhī yuán.
“Cô ấy có mối quan hệ khắng khít với múa.”
他被指控有婚外情。
tā bèi zhǐkòng yǒu hūnwàiqíng.
“Anh ấy bị cáo buộc có tình ngoài hôn nhân.”
她们姐妹俩常说情话。
tāmen jiěmèi liǎ cháng shuō qínghuà.
“Hai chị em họ thường nói lời tâm tình.”
身世凄凉
shēnshì qīliáng
“Cảnh đời thê lương”
朝夕相处,增加了他们之间的情愫。
zhāoxīxiāngchù,zēngjiā le tāmen zhījiān de qíngsù。
“Sớm tối sống chung với nhau làm tăng thêm tình cảm giữa họ.”
他和妻子已分居一年了。
tā hé qīzi yǐ fēnjū yī niánle.
“Anh ấy và vợ đã ly thân một năm rồi.”
我不想和情敌见面。
wǒ bùxiǎng hé qíngdí jiànmiàn.
“Tôi không muốn gặp mặt tình địch.”
出国留学时,我常常想家。
chūguó liúxué shí, wǒ chángcháng xiǎng jiā.
“Khi ra nước ngoài du học, tôi thường nhớ nhà.”
我们初见时很紧张。
Wǒmen chū jiàn shí hěn jǐnzhāng.
“Chúng tôi rất căng thẳng khi gặp lần đầu.”
他们两个意气相投,很谈得来。
tāmen liǎng gè yìqì xiāngtóu, hěn tán dé lái.
“Hai người họ rất hợp cạ, nói chuyện rất ăn ý.”
小陈和小李是同室。
xiǎo chén hé xiǎo lǐ shì tóngshì.
“Tiểu Trần và Tiểu Lý ở cùng phòng.”
这封情书写得很感人。
zhè fēng qíngshū xiě de hěn gǎnrén.
“Bức thư tình này viết rất cảm động.”
他们是多年的相好。
tāmen shì duōnián de xiānghǎo.
“Họ là bạn thân nhiều năm.”
真爱能经岁月的考验。
zhēn'ài néng jīng suìyuè de kǎoyàn.
“Chân ái có thể đứng vững trước thử thách của thời gian.”
无论工作多么忙碌,我们都要多抽出时间陪伴身边的家人,关心他们的身心健康。
Wú lùn gōng zuò duō me máng lù, wǒ men dōu yào duō chōu chū shí jiān péi bàn shēn biān de jiā rén, guān xīn tā men de shēn xīn jiàn kāng.
“Bất kể công việc có bận rộn đến đâu, chúng ta đều phải dành nhiều thời gian hơn để bầu bạn với người nhà người thân trong gia đình, quan tâm đến sức khỏe thể chất và tinh thần của họ.”
他们在月光下接吻。
tāmen zài yuèguāng xià jiēwěn.
“Họ hôn nhau dưới ánh trăng.”
她和她的男友突然闪婚了。
tā hé tā de nányǒu tūrán shǎnhūn le.
“Cô ấy và bạn trai đột ngột kết hôn chớp nhoáng.”
家事占用了她大部分的时间。
jiāshì zhànyòngle tā dàbùfèn de shíjiān.
“Việc nhà chiếm phần lớn thời gian của cô ấy.”
别为了他争风吃醋,不值得!
bié wèile tā zhēngfēngchīcù, bù zhídé!
“Đừng ghen tuông vì anh ta, không đáng!”
她不想嫁人。
tā bùxiǎng jiàrén.
“Cô ấy không muốn lấy chồng.”
在新春佳节来临之际,领导同志专程登门看望慰问了为国家科技事业作出卓越历史贡献的老一辈功勋科学家。
Zài xīn chūn jiā jié lái lín zhī jì, lǐng dǎo tóng zhì zhuān chéng dēng mén kàn wàng wèi wèn le wèi guó jiā kē jì shì yè zuò chū zhuó yuè lì shǐ gòng xiàn de lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā.
“Nhân dịp Tết Nguyên đán đang tới gần, các đồng chí lãnh đạo đã đích thân tới tận nhà thăm hỏi chúc mừng và động viên các nhà khoa học tiền bối có công trạng lẫy lừng đã có cống hiến lịch sử kiệt xuất cho sự nghiệp khoa học công nghệ nước nhà.”
她把宝宝放入襁褓里。
tā bǎ bǎobao fàngrù qiǎngbǎoli.
“Cô ấy đặt bé vào trong quấn chũn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết