爸妈: bố mẹ
Nét viết & luyện viết chữ 爸妈
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên đầu bộ PHỤ dáng cha, Dưới thêm chữ BA con trẻ cậy nhờ. BÁ là cha kính tôn thờ, Vòng tay vững chãi bến bờ bình yên.” — Chữ BÁ (爸) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ PHỤ (父 - người cha cầm quy trượng nghiêm trang) ở trên để biểu ý và chữ BA (巴 - mong ngóng, quấn quýt) ở dưới để biểu âm. Hình ảnh đứa con nhỏ luôn ngước nhìn, bám víu vào đôi vai vững chãi của cha đã khắc họa trọn vẹn tình phụ tử thiêng liêng. Cha chính là điểm tựa bình yên che chở con suốt hành trình khôn lớn.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bố, ba, cha
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu bộ PHỤ dáng cha, Dưới thêm chữ BA con trẻ cậy nhờ. BÁ là cha kính tôn thờ, Vòng tay vững chãi bến bờ bình yên.”
Chữ BÁ (爸) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ PHỤ (父 - người cha cầm quy trượng nghiêm trang) ở trên để biểu ý và chữ BA (巴 - mong ngóng, quấn quýt) ở dưới để biểu âm. Hình ảnh đứa con nhỏ luôn ngước nhìn, bám víu vào đôi vai vững chãi của cha đã khắc họa trọn vẹn tình phụ tử thiêng liêng. Cha chính là điểm tựa bình yên che chở con suốt hành trình khôn lớn.
mẹ, má, u
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ NỮ dáng mẹ hiền, Bên phải chữ MÃ đọc âm liền. Tảo tần nuôi con khôn lớn mãi, Tiếng MA ấm áp khắp mọi miền.”
Chữ MA (妈 / 媽) là chữ hình thanh kết cấu trái phải, gồm bộ NỮ (女 - người phụ nữ) đóng vai trò biểu thị ý nghĩa và chữ MÃ (马 / 馬) đóng vai trò gợi âm đọc. Trong hầu hết các ngôn ngữ của nhân loại, âm tiết đầu tiên trẻ thơ bật ra khi gọi người mẹ sinh thành đều mang âm 'ma' tự nhiên và gần gũi. Chữ MA biểu trưng cho tình mẫu tử thiêng liêng và đức hy sinh cao cả của người mẹ.
Câu ví dụ với từ “爸妈”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
爸妈今天去超市买菜。
bàmā jīntiān qù chāoshì mǎi cài.
“Hôm nay bố mẹ đi siêu thị mua rau.”
老师请爸妈来学校开会。
lǎoshī qǐng bàmā lái xuéxiào kāihuì.
“Cô giáo mời bố mẹ đến trường họp.”
Từ “爸妈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 爸妈 (bàmā)
爸妈 (bàmā) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “爸妈” có phiên âm Pinyin là “bàmā”, âm Hán Việt là “BA MA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bố mẹ”.
Chữ 爸妈 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “爸妈” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 父. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.