公公总是讲有趣的故事。
gōnggong zǒng shì jiǎng yǒuqù de gù shi.
“Bố chồng tôi thường kể những câu chuyện thú vị.”
Chủ đề Gia đình gồm 761 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
公公总是讲有趣的故事。
gōnggong zǒng shì jiǎng yǒuqù de gù shi.
“Bố chồng tôi thường kể những câu chuyện thú vị.”
退休老干部大爷发挥余热,常年在社区科普宣讲站为青少年义务讲述革命历史与老一辈科学家的报国故事。
Tuì xiū lǎo gàn bù dà yé fā huī yú rè, cháng nián zài shè qū kē pǔ xuān jiǎng zhàn wèi qīng shào nián yì wù jiǎng shù gé mìng lì shǐ yǔ lǎo yī bèi kē xué jiā de bào guó gù shì.
“Bác trai cụ ông cán bộ lão thành nghỉ hưu phát huy nhiệt huyết tuổi già, quanh năm làm tình nguyện tại trạm tuyên truyền phổ biến khoa học cộng đồng để kể cho các em thanh thiếu niên nghe về lịch sử cách mạng và những câu chuyện phụng sự Tổ quốc của các nhà khoa học tiền bối.”
我老爸做菜的味道特别棒。
Wǒ lǎobà zuò cài de wèidao tèbié bàng.
“Bố tôi nấu ăn mùi vị đặc biệt tuyệt vời.”
媒婆给新娘盖上红盖头。
méipó gěi xīnniáng gài shàng hóng gàitou.
“Bà mối trùm khăn trùm đầu màu đỏ lên cho cô dâu.”
他被视为家里的拖油瓶。
Tā bèi shì wéi jiā lǐ de tuō yóu píng.
“Anh ta bị coi là con ghẻ trong nhà.”
老一辈国防科技功勋科学家与同样投身航天科研一线的女儿,谱写了一段两代父女接力科技报国的动人佳话。
Lǎo yī bèi guó fáng kē jì gōng xūn kē xué jiā yǔ tóng yàng tóu shēn háng tiān kē yán yī xiàn de nǚ ér, pǔ xiě le yī duàn liǎng dài fù nǚ jiē lì kē jì bào guó de dòng rén jiā huà.
“Nhà khoa học có công lao khoa học công nghệ quốc phòng tiền bối cùng người con gái cũng dấn thân nơi tuyến đầu nghiên cứu hàng không vũ trụ đã viết nên một giai thoại cảm động về hai thế hệ cha và con gái cha con tiếp sức phụng sự Tổ quốc bằng khoa học.”
我和亲家公见面了。
Wǒ hé qìngjiagōng jiànmiàn le.
“Tôi đã gặp ông thông gia.”
小舅子比我小三岁。
xiǎojiùzi bǐ wǒ xiǎo sān suì.
“Cậu em vợ nhỏ hơn tôi ba tuổi.”
妯娌一起包饺子吧。
zhóu lǐ yìqǐ bāo jiǎozi ba
“Các chị dâu cùng nhau gói há cảo nhé.”
他们参加了亲子活动。
tāmen cānjiā le qīnzi huódòng.
“Họ đã tham gia hoạt động giữa cha mẹ và con cái.”
这个项目没有先例可循。
zhège xiàngmù méiyǒu xiānlì kě xún.
“Dự án kiểu này chưa từng có trước đây.”
姨父今天买了一辆新车。
yífu jīntiān mǎile yī liàng xīn chē.
“Chồng dì tôi hôm nay mua xe mới.”
我衷心祝愿您阖家欢乐,幸福安康。
wǒ zhōngxīn zhùyuàn nín hé jiā huānlè, xìngfú ānkāng.
“Tôi kính chúc quý vị cùng gia đình hạnh phúc an khang.”
我们去看望孤儿院的孩子。
wǒmen qù kànwàng gū'ér yuàn de háizi.
“Chúng tôi đi thăm các em ở trại trẻ mồ côi.”
作为一名具有三十年教龄的中学高级特级教师,我的舅舅在物理学科教学上积累了极其丰富的实践经验。
Zuò wéi yī míng jù yǒu sān shí nián jiào líng de zhōng xué gāo jí tè jí jiào shī, wǒ de jiù jiù zài wù lǐ xué kē jiào xué shàng jī lěi le jí qí fēng fù de shí jiàn jīng yàn.
“Với tư cách là một nhà giáo ưu tú cấp cao có hơn 30 năm thâm niên đứng lớp, người cậu của tôi đã tích lũy được những kinh nghiệm thực tiễn vô cùng sâu rộng trong giảng dạy môn Vật lý.”
我对前女友没有感情了。
wǒ duì qián nǚyǒu méiyǒu gǎnqíngle.
“Tôi không còn tình cảm với bạn gái cũ nữa.”
姑奶奶明天来家里。
gūnǎinai míngtiān lái jiālǐ.
“Bà cô sẽ đến nhà vào ngày mai.”
女婿帮岳父修理水管。
nǚxu bāng yuèfù xiūlǐ shuǐguǎn.
“Con rể giúp bố vợ sửa ống nước.”
亲家母今天来家里了。
Qìngjiamǔ jīntiān lái jiālǐ le.
“Bà thông gia hôm nay đến nhà.”
奶奶在帮我带孩子。
nǎinai zài bāng wǒ dài háizi.
“Bà đang giúp tôi chăm con.”
我姑父是个很热心的人。
wǒ gūfu shìgè hěn rèxīn de rén.
“Chú tôi là người rất nhiệt tình.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết