Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#5 Chủ đề Từ vựng
天生一对
tiānshēng yī duì THIÊN SINH NHẤT ĐỐI

trời sinh một cặp

他们两人性格互补,简直是天生一对。

tāmen liǎng rén xìnggé hùbǔ, jiǎnzhí shì tiānshēng yī duì.

“Hai người tính cách bù trừ, quả là trời sinh một cặp.”

Bộ: 大 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

国家切实落实对长期奋战在高原边防哨所官兵及其家属的优抚优待政策,筑牢拥军优属坚固社会防线。

Guó jiā qiè shí luò shí duì cháng qī fèn zhàn zài gāo yuán biān fáng shào suǒ guān bīng jí qí jiā shǔ de yōu fǔ yōu dài zhèng cè, zhù láo yōng jūn yōu shǔ jiān gù shè huì fáng xiàn.

“Nhà nước thực thi thiết thực các chính sách ưu đãi chăm lo đặc biệt đối với cán bộ chiến sĩ cùng thân nhân gia đình người nhà của họ đang ngày đêm chiến đấu nơi các đồn biên phòng vùng cao nguyên, xây đắp vững chắc phòng tuyến xã hội ủng hộ quân đội chăm lo hậu phương.”

Bộ: 宀 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

云南各民族有着不同的婚恋风情。

yúnnán gè mínzú yǒuzhe bùtóng de hūnliàn fēngqíng.

“Các dân tộc ở Vân Nam có phong tục tình yêu và hôn nhân không giống nhau.”

#21 HSK 6 Danh từ

高端工业母机是现代制造业的核心基石,我国在五轴联动超精密数控机床研发上取得了重大历史性突破。

Gāo duān gōng yè mǔ jī shì xiàn dài zhì zào yè de hé xīn jī shí, wǒ guó zài wǔ zhóu lián dòng chāo jīng mì shù kòng jī chuáng yán fā shàng qǔ dé le zhòng dà lì shǐ xìng tū pò.

“Máy công cụ mẹ gốc mẹ công nghiệp cao cấp là nền tảng cốt lõi của ngành chế tạo hiện đại, nước ta đã đạt được đột phá lịch sử trọng đại trong nghiên cứu phát triển máy công cụ điều khiển số (CNC) siêu chính xác liên động năm trục.”

Bộ: 毋 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →