姨: bác gái; bá; dì (chị em gái của mẹ)
Nét viết & luyện viết chữ 姨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (3 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DI (姨): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 大 (ĐẠI) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bác gái; bá; dì (chị em gái của mẹ)
Chữ DI (姨): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 大 (ĐẠI) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 阿姨 (A DI: cô, dì, bác gái).
Câu ví dụ với từ “姨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
二姨今天来家里聚会。
èr yí jīntiān lái jiālǐ jùhuì.
“Dì hai hôm nay đến nhà dự tiệc.”
大姨每年都会来看我们。
dàyí měinián dūhuì lái kàn wǒmen.
“Bác gái mỗi năm đều đến thăm chúng tôi.”
Từ “姨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn