模范学校
Minh họa từ vựng 模范学校 (mófàn xuéxiào)
mófàn xuéxiào HÁN VIỆT: MÔ PHẠM HỌC HIỆU

模范学校: trường mẫu

trường mẫu

Nét viết & luyện viết chữ 模范学校

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 模

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (40 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MÔ (模): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 规模 (QUY MÔ: quy mô), 模仿 (MÔ PHỎNG: bắt chước, mô phỏng, nhại theo), 模糊 (MÔ HỒ: mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng; làm mờ), 模范 (MÔ PHẠM: mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

模
mó MÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mô hình; khuôn

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ MÔ (模): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 规模 (QUY MÔ: quy mô), 模仿 (MÔ PHỎNG: bắt chước, mô phỏng, nhại theo), 模糊 (MÔ HỒ: mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng; làm mờ), 模范 (MÔ PHẠM: mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng).

范
fàn PHẠM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Phạm (họ Phạm; Họ lâu đời tại Việt Nam và phương Đông. Trong chữ Hán mang nghĩa khuôn phép, mô phạm, chuẩn mực đạo đức.).

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 ĐẦU THẢO (Cỏ cây, hoa lá, thảo mộc, thực vật.) 氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Chữ PHẠM (范, phồn thể: 範): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 8 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY). Từ ghép HSK: 范围 (PHẠM VI: phạm vi, quy mô), 范畴 (PHẠM TRÙ: phạm trù, lĩnh vực, khuôn khổ), 规范 (QUY PHẠM: quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực), 模范 (MÔ PHẠM: mẫu mực, gương mẫu, tấm gương sáng).

学
xué HỌC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

học, học tập; ngành học môn học

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
冖 BỘ MỊCH (HOẶC BỘ MIÊN 宀) (Mái nhà trường, không gian lớp học ấm cúng chở che học trò.) 子 BỘ TỬ (Đứa trẻ thơ, người học trò non nớt đón nhận tri thức giáo huấn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”

Chữ HỌC (学) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Trong chữ HỌC (phồn thể 學), phần trên là hình ảnh người thầy cầm thước uốn nắn trẻ nhỏ dưới mái nhà (Mịch 冖), phần dưới là đứa trẻ (Tử 子). Điều này chứng minh từ ngàn xưa sự giáo huấn học tập đòi hỏi nghiêm cẩn, lấy rèn nhân cách làm gốc, học đi đôi với hành để từ mầm non thơ dại trở thành bậc rường cột của giang sơn.

校
jiào HIỆU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sửa chữa; hiệu chỉnh; hiệu đính; đính chính

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây gỗ, hàng rào gỗ bao quanh khu doanh trại hoặc học đường thời xưa.) 交 GIAO (Đan chéo nhau, giao lưu học hỏi, đồng thời đóng vai trò biểu âm (jiāo -> xiào/jiào).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cây MỘC vươn cao Bên phải bè bạn cùng GIAO lưu tình Trường học HỌC HIỆU đẹp xinh Là nơi rèn đức luyện mình thành nhân.”

Chữ HIỆU (校) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỘC (木 - cây gỗ) ở bên trái và chữ GIAO (交 - đan chéo, giao lưu) ở bên phải. Thời cổ đại, người ta dùng các thanh gỗ (木) đóng đan chéo nhau (交) làm hàng rào doanh trại hoặc khu vực dạy học. Về sau, khi đọc là 'xiào', chữ chỉ trường học (HỌC HIỆU - nơi thầy trò giao lưu tri thức); khi đọc là 'jiào', chữ có nghĩa là đối chiếu sửa lỗi (HIỆU ĐÍNH).

Câu ví dụ với từ “模范学校”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是一所模范学校。

Zhè shì yī suǒ mófàn xuéxiào.

“Đây là một trường mẫu.”

Từ “模范学校” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 模范学校 (mófàn xuéxiào)

模范学校 (mófàn xuéxiào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “模范学校” có phiên âm Pinyin là “mófàn xuéxiào”, âm Hán Việt là “MÔ PHẠM HỌC HIỆU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “trường mẫu”.

Chữ 模范学校 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “模范学校” có tổng cộng 40 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-11-05T09:33:43+07:00