讨论班
Minh họa từ vựng 讨论班 (tǎolùn bān)
tǎolùn bān HÁN VIỆT: THẢO LUẬN BAN

讨论班: hội thảo chuyên đề; seminar; thảo luận nhóm; lớp học thảo luận

hội thảo chuyên đề seminar thảo luận nhóm lớp học thảo luận

Nét viết & luyện viết chữ 讨论班

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 讨

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẢO (讨, phồn thể: 討): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

讨
tǎo THẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

để thảo luận; xin, cầu xin; yêu cầu; không; kết hôn

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ THẢO (讨, phồn thể: 討): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 检讨 (KIỂM THẢO: kiểm điểm, tự phê bình, bản kiểm điểm), 探讨 (THÁM THẢO: thảo luận, bàn bạc nghiên cứu trao đổi chuyên sâu).

论
lún LUẬN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Luận ngữ (tên sách)

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.)

Chữ LUẬN (论, phồn thể: 論): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 6 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 讨论 (THẢO LUẬN: thảo luận, bàn bạc), 无论 (VÔ LUẬN: bất kể, dù cho, bất luận), 辩论 (BIỆN LUẬN: tranh luận, tranh biện), 结论 (KẾT LUẬN: kết luận).

班
bān BAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lớp học, ca làm việc

Bộ 玉 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét): Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Hai chữ NGỌC đặt hai bên, tượng trưng cho viên ngọc quý được cắt đôi.) 刂 ĐAO (Con dao sắc ở chính giữa dùng để phân chia ngọc bích.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai mảnh NGỌC lành đặt sánh đôi, Chính giữa lưỡi ĐAO tách phân rồi. Chia phần thứ bậc thành BAN lớp, Ca kíp siêng năng việc sáng ngời.”

Chữ BAN (班) là chữ hội ý, cấu tạo bởi chữ ĐAO (刀/刂 - con dao) nằm giữa hai chữ NGỌC (玉/王 - đá ngọc quý). Theo Thuyết Văn Giải Tự, thời xưa nhà vua dùng dao cắt đôi miếng ngọc bích để ban phát cho các chư hầu làm tín vật xác nhận tước vị và thứ bậc. Từ nghĩa gốc là phân chia ngọc và sắp xếp thứ tự, chữ mở rộng thành lớp học, tổ đội, ca làm việc hay chuyến tàu xe.

Câu ví dụ với từ “讨论班”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们应该全体讨论班级活动。

wǒmen yīnggāi quántǐ tǎolùn bānjí huódòng

“Chúng ta nên thảo luận về các hoạt động của lớp.”

Từ “讨论班” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 讨论班 (tǎolùn bān)

讨论班 (tǎolùn bān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “讨论班” có phiên âm Pinyin là “tǎolùn bān”, âm Hán Việt là “THẢO LUẬN BAN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hội thảo chuyên đề; seminar; thảo luận nhóm; lớp học thảo luận”.

Chữ 讨论班 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “讨论班” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-02-09T09:32:29+07:00