注册 Phồn thể: 註冊
Minh họa từ vựng 注册 (zhù cè)
zhù cè HÁN VIỆT: CHÚ SÁCH

注册: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập

đăng ký đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập

Nghĩa tiếng Anh (English): to register, registration, to enroll

Nét viết & luyện viết chữ 注册

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 注

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

注
zhù CHÚ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đổ; chích; chảy; rót vào; trút vào

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Chữ CHÚ (注): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 注意 (CHÚ Ý: chú ý, lưu ý, để ý), 注册 (CHÚ SÁCH: đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập), 注射 (CHÚ XẠ: tiêm, tiêm chích (thuốc, vắc-xin)), 注视 (CHÚ THỊ: chú ý nhìn, dõi mắt theo dõi chăm chú).

册
cè SÁCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quyển, cuốn, tập (sách); sổ sách

Bộ 冂 (BỘ QUYNH • 2 nét): Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thẻ tre dài ngắn xếp hàng, Dây da buộc ngang dọc ngang vuông tròn. SÁCH (册) xưa lưu giữ lời vàng, Mở trang sử quý rạng ngời ngàn sau.”

Chữ SÁCH (册) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn mô tả hình ảnh những thanh thẻ tre, thẻ gỗ dài ngắn được xếp song song ngay ngắn và dùng hai sợi dây da bện ngang để buộc kết lại thành một tập. Trước khi phát minh ra giấy, người xưa khắc hoặc viết chữ lên các thẻ tre này để lưu giữ điển tịch, sắc lệnh và sử sách. Do đó, chữ SÁCH (册) mang nghĩa gốc là cuốn sách, quyển sổ, đồng thời là lượng từ chỉ tập sách, biểu trưng cho kho tàng tri thức và văn hiến nhân loại.

Câu ví dụ với từ “注册”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家科技成果转移转化综合平台全面简化了发明专利与软件著作权在线登记注册的审批流程。

Guó jiā kē jì chéng guǒ zhuǎn yí zhuǎn huà zōng hé píng tái quán miàn jiǎn huà le fā míng zhuān lì yǔ ruǎn jiàn zhù zuò quán zài xiàn dēng jì zhù cè de shěn pī liú chéng.

“Nền tảng tổng hợp chuyển giao và chuyển hóa thành quả khoa học công nghệ quốc gia đã tinh giản toàn diện quy trình thẩm định đăng ký trực tuyến đối với bằng sáng chế phát minh và bản quyền phần mềm.”

The national tech transfer platform simplified approval procedures for online registration of invention patents and software copyrights.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“注册”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ zhù cè ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “注册” (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập - CHÚ SÁCH) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "注册" (đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập) is crucial.

Từ “注册” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 注册 (zhù cè)

注册 (zhù cè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “注册” có phiên âm Pinyin là “zhù cè”, âm Hán Việt là “CHÚ SÁCH”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đăng ký, đăng ký bản quyền/tài khoản/thành lập” (tiếng Anh: to register, registration, to enroll).

Chữ 注册 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “注册” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 5 Cập nhật: 2018-11-26T21:18:55+07:00