辍学: bỏ học; nghỉ học; thôi học
Nét viết & luyện viết chữ 辍学
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUYẾT (辍, phồn thể: 輟): thuộc bộ XA (車), gồm 12 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bỏ học; nghỉ học; thôi học
Chữ CHUYẾT (辍, phồn thể: 輟): thuộc bộ XA (車), gồm 12 nét.
học, học tập; ngành học môn học
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”
Chữ HỌC (学) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Trong chữ HỌC (phồn thể 學), phần trên là hình ảnh người thầy cầm thước uốn nắn trẻ nhỏ dưới mái nhà (Mịch 冖), phần dưới là đứa trẻ (Tử 子). Điều này chứng minh từ ngàn xưa sự giáo huấn học tập đòi hỏi nghiêm cẩn, lấy rèn nhân cách làm gốc, học đi đôi với hành để từ mầm non thơ dại trở thành bậc rường cột của giang sơn.
Câu ví dụ với từ “辍学”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他因经济原因辍学。
tā yīn jīngjì yuányīn chuòxué.
“Anh ấy bỏ học vì lý do kinh tế.”
她辍学去工作了。
tā chuòxué qù gōngzuòle.
“Cô ấy bỏ học để đi làm.”
Từ “辍学” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 辍学 (chuòxué)
辍学 (chuòxué) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “辍学” có phiên âm Pinyin là “chuòxué”, âm Hán Việt là “CHUYẾT HỌC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bỏ học; nghỉ học; thôi học”.
Chữ 辍学 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “辍学” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.