肄业
Minh họa từ vựng 肄业
yìyè HÁN VIỆT: DỊ NGHIỆP

肄业: học tập (chưa tốt nghiệp)

học tập (chưa tốt nghiệp)

Nét viết & luyện viết chữ 肄业

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 肄

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DỊ (肄): thuộc bộ DUẬT (聿), gồm 13 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

肄
yìyè DỊ NGHIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

học tập (chưa tốt nghiệp)

Bộ 聿 (BỘ DUẬT • 6 nét): Cây bút viết chữ thời cổ đại.
Thành phần cấu tạo chữ:
聿 DUẬT (Cây bút viết chữ thời cổ đại.)

Chữ DỊ (肄): thuộc bộ DUẬT (聿), gồm 13 nét.

业
yè NGHIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngành; nghề; nghề nghiệp

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Chữ NGHIỆP (业, phồn thể: 業): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 作业 (TÁC NGHIỆP: bài tập về nhà, bài tập), 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 职业 (CHỨC NGHIỆP: nghề nghiệp, chuyên nghiệp, sự nghiệp), 专业 (CHUYÊN NGHIỆP: chuyên ngành, chuyên môn, chuyên nghiệp).

Câu ví dụ với từ “肄业”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

肄业生

yìyèshēng

“Học sinh; học trò”

Ví dụ #2

高中肄业

gāozhōng yìyè

“Học sinh trung học.”

Từ “肄业” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →