必修: bắt buộc, môn học bắt buộc (compulsory)
Nghĩa tiếng Anh (English): compulsory (course), required, obligatory
Nét viết & luyện viết chữ 必修
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẤT (必): thuộc bộ TÂM (心), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 必须 (TẤT TU: phải), 必然 (TẤT NHIÊN: tất nhiên, tất yếu, chắc chắn), 必需 (TẤT NHU: thiết yếu, bắt buộc phải có), 必要 (TẤT YẾU: cần thiết, thiết yếu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ắt, ắt hẳn, nhất định phải, tất yếu
Chữ TẤT (必): thuộc bộ TÂM (心), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 必须 (TẤT TU: phải), 必然 (TẤT NHIÊN: tất nhiên, tất yếu, chắc chắn), 必需 (TẤT NHU: thiết yếu, bắt buộc phải có), 必要 (TẤT YẾU: cần thiết, thiết yếu).
sửa chữa, tu sửa; xây dựng; học, tu dưỡng
Chữ TU (修): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 夂 (TRĨ) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 修改 (TU CẢI: sửa đổi, chỉnh sửa, tu chỉnh), 维修 (DUY TU: bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị), 修复 (TU PHỤC: phục hồi, tu bổ phục chế (môi trường, di tích)), 修建 (TU KIẾN: xây dựng, thi công xây cất (cầu, đường, công trình)).
Câu ví dụ với từ “必修”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
高校将人工智能导论与科研诚信学术道德列为全校所有理工科专业本科生的核心必修课程。
Gāo xiào jiāng rén gōng zhì néng dǎo lùn yǔ kē yán chéng xìn xué shù dào dé liè wèi quán xiào suǒ yǒu lǐ gōng kē zhuān yè běn kē shēng de hé xīn bì xiū kè chéng.
“Trường đại học đã đưa đạo đức học thuật thành tín nghiên cứu khoa học và nhập môn trí tuệ nhân tạo thành môn học bắt buộc cốt lõi dành cho toàn thể sinh viên đại học tất cả các chuyên ngành khoa học tự nhiên và công nghệ toàn trường.”
Universities made AI introduction and academic integrity compulsory core courses for all science majors.
Từ “必修” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 必修 (bìxiū)
必修 (bìxiū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “必修” có phiên âm Pinyin là “bìxiū”, âm Hán Việt là “TẤT TU”, thuộc từ loại Tính từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bắt buộc, môn học bắt buộc (compulsory)” (tiếng Anh: compulsory (course), required, obligatory).
Chữ 必修 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “必修” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.