辞典: từ điển, từ điển chuyên ngành
Nghĩa tiếng Anh (English): dictionary, lexicon, thesaurus
Nét viết & luyện viết chữ 辞典
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỪ (辞, phồn thể: 辭): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 告辞 (CÁO TỪ: cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt), 致辞 (TRÍ TỪ: phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
từ chức từ biệt; từ chối (tuīcí); lời lẽ văn từ (cíyuán)
Chữ TỪ (辞, phồn thể: 辭): thuộc bộ TÂN (辛), gồm 13 nét (6 nét phụ), thành phần: 舌 (THIỆT) + 辛 (TÂN). Từ ghép HSK: 辞职 (TỪ CHỨC: từ chức, xin nghỉ việc), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 告辞 (CÁO TỪ: cáo từ, xin phép ra về, chào tạm biệt), 致辞 (TRÍ TỪ: phát biểu chào mừng, diễn văn khai mạc).
điển cố; điển tích; chuyện cổ; tích truyện
Chữ ĐIỂN (典): thuộc bộ BÁT (八), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 字典 (TỰ ĐIỂN: từ điển chữ Hán (Tự điển)), 词典 (TỪ ĐIỂN: từ điển), 古典 (CỔ ĐIỂN: cổ điển), 经典 (KINH ĐIỂN: kinh điển, tác phẩm kinh điển).
Câu ví dụ với từ “辞典”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
语言学专家历时十年精心编纂出版了这部权威规范的新时代现代汉语科学技术专业术语大辞典。
Yǔ yán xué zhuān jiā lì shí shí nián jīng xīn biān zuǎn chū bǎn le zhè bù quán wēi guī fàn de xīn shí dài xiàn dài hàn yǔ kē xué jì shù zhuān yè shù yǔ dà cí diǎn.
“Các chuyên gia ngôn ngữ học trải qua mười năm đã cẩn thận biên soạn và xuất bản cuốn đại từ điển từ điển thuật ngữ chuyên ngành khoa học kỹ thuật Hán ngữ hiện đại thời đại mới chuẩn mực có thẩm quyền này.”
Linguists spent a decade compiling this authoritative dictionary of modern Chinese sci-tech terminology.
Từ “辞典” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn