应届: khoá này (chỉ dùng đối với học sinh tốt nghiệp)
Nét viết & luyện viết chữ 应届
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ỨNG (应, phồn thể: 應): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 答应 (ĐÁP ỨNG: đồng ý, nhận lời, đáp lời), 反应 (PHẢN ỨNG: phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nên, cần phải (yīng); đáp ứng, thích ứng, phản ứng (yìng)
Chữ ỨNG (应, phồn thể: 應): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 应该 (ƯNG CAI: nên, cần phải, đáng lẽ), 适应 (THÍCH ỨNG: thích nghi, thích ứng), 答应 (ĐÁP ỨNG: đồng ý, nhận lời, đáp lời), 反应 (PHẢN ỨNG: phản ứng (hóa học, cơ thể, dư luận)).
khóa, kỳ, lần (hội nghị, khóa học)
Chữ GIỚI (届, phồn thể: 屆): thuộc bộ THI (尸), gồm 8 nét.
Câu ví dụ với từ “应届”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他是应届毕业生。
tā shì yīngjiè bìyè shēng.
“Anh ấy là sinh viên tốt nghiệp khóa này.”
公司招聘应届毕业生。
gōngsī zhāopìn yīngjiè bìyè shēng.
“Công ty tuyển sinh viên tốt nghiệp khóa này.”
Từ “应届” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 应届 (yìngjiè)
应届 (yìngjiè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “应届” có phiên âm Pinyin là “yìngjiè”, âm Hán Việt là “ỨNG GIỚI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “khoá này (chỉ dùng đối với học sinh tốt nghiệp)”.
Chữ 应届 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “应届” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 广. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.