学籍: học bạ; hồ sơ học tịch (sổ ghi tên cũng như tư cách của học sinh một trường nào đó)
Nét viết & luyện viết chữ 学籍
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.” — Chữ HỌC (学) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Trong chữ HỌC (phồn thể 學), phần trên là hình ảnh người thầy cầm thước uốn nắn trẻ nhỏ dưới mái nhà (Mịch 冖), phần dưới là đứa trẻ (Tử 子). Điều này chứng minh từ ngàn xưa sự giáo huấn học tập đòi hỏi nghiêm cẩn, lấy rèn nhân cách làm gốc, học đi đôi với hành để từ mầm non thơ dại trở thành bậc rường cột của giang sơn.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
học, học tập; ngành học môn học
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”
Chữ HỌC (学) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Trong chữ HỌC (phồn thể 學), phần trên là hình ảnh người thầy cầm thước uốn nắn trẻ nhỏ dưới mái nhà (Mịch 冖), phần dưới là đứa trẻ (Tử 子). Điều này chứng minh từ ngàn xưa sự giáo huấn học tập đòi hỏi nghiêm cẩn, lấy rèn nhân cách làm gốc, học đi đôi với hành để từ mầm non thơ dại trở thành bậc rường cột của giang sơn.
học bạ; hồ sơ học tịch (sổ ghi tên cũng như tư cách của học sinh một trường nào đó)
Chữ TỊCH (籍): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 20 nét, thành phần: 竹 (TRÚC) + 耒 (LỖI) + 十 (THẬP) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 国籍 (QUỐC TỊCH: quốc tịch), 籍贯 (TỊCH QUÁN: nguyên quán, quê quán gốc gác), 书籍 (THƯ TỊCH: sách vở, sách báo thư tịch).
Câu ví dụ với từ “学籍”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他的学籍还在原来的学校。
tā de xuéjí hái zài yuánlái de xuéxiào.
“Học bạ của anh ấy vẫn còn ở trường cũ.”
没有学籍就不能参加高考。
méiyǒu xuéjí jiù bùnéng cānjiā gāokǎo.
“Không có học bạ thì không thể tham gia kỳ thi đại học.”
Từ “学籍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 学籍 (xuéjí)
学籍 (xuéjí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “学籍” có phiên âm Pinyin là “xuéjí”, âm Hán Việt là “HỌC TỊCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “học bạ; hồ sơ học tịch (sổ ghi tên cũng như tư cách của học sinh một trường nào đó)”.
Chữ 学籍 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “学籍” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 子. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.