暑假: kỳ nghỉ hè, nghỉ hè
Nghĩa tiếng Anh (English): summer vacation, summer holiday
Nét viết & luyện viết chữ 暑假
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỬ (暑): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 耂 (LÃO). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nóng; nắng
Chữ THỬ (暑): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 耂 (LÃO). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè).
giả, không thật, giả sử (jiǎ); kỳ nghỉ, nghỉ phép (jià)
Chữ GIẢ (假): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 放暑假 (PHÓNG THỬ GIÁ: nghỉ hè), 寒假 (HÀN GIÁ: kỳ nghỉ đông), 请假 (THỈNH GIÁ: xin nghỉ phép, xin nghỉ), 假如 (GIẢ NHƯ: giả sử, nếu như).
Câu ví dụ với từ “暑假”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
利用难得的大学暑假,许多青年学子积极报名参加乡村支教与基层社会实践调研活动。
Lì yòng nán dé de dà xué shǔ jià, xǔ duō qīng nián xué zǐ jī jí bào míng cān jiā xiāng cūn zhī jiào yǔ jī céng shè huì shí jiàn diào yán huó dòng.
“Tận dụng kỳ nghỉ hè nghỉ hè đại học quý giá, nhiều bạn sinh viên thanh niên đã tích cực đăng ký tham gia các hoạt động khảo sát thực tiễn xã hội cơ sở và dạy học hỗ trợ vùng nông thôn.”
Taking advantage of the summer vacation, many university students volunteered for rural teaching and field surveys.
Từ “暑假” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn