熬
洗
赴
称
Chủ đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống • 1,439 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Nấu ăn và chế độ ăn uống (烹饪和饮食)

Chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống gồm 1.439 từ vựng, được chia thành 60 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Nấu ăn và chế độ ăn uống
#2 Chủ đề Từ vựng
一匙
yī shi NHẤT THI

một thìa

煮红色卷心菜时,加一匙柠檬汁,可使菜色红艳。

Zhǔ hóngsè juǎnxīncài shí, jiā yī shi níngméng zhī, kě shǐ càisè hóng yàn.

“Khi nấu bắp cải đỏ, thêm một thìa nước cốt chanh để món ăn có màu đỏ.”

Bộ: 一 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
优格
yōugé ƯU CÁC

sữa chua

妹妹非常喜欢吃冰凉的水果优格。

mèimei fēicháng xǐhuān chī bīngliáng de shuǐguǒ yōugé.

“Em gái thực sự rất thích ăn sữa chua hoa quả mát lạnh.”

Bộ: 人 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
华夫饼
huá fū bǐng HOA PHU BÍNH

bánh quế

给我留个华夫饼好吗。

gěi wǒ liúgè huáfū bǐng hǎo ma

“Bạn có thể để dành cho tôi một chiếc bánh quế được không?”

Bộ: 十 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →