馅儿并
Minh họa từ vựng 馅儿并
xiàn er bìng HÁN VIỆT: HÃM NHI TỊNH

馅儿并: bánh có nhân

bánh có nhân

Nét viết & luyện viết chữ 馅儿并

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 馅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÃM (馅, phồn thể: 餡): thuộc bộ THỰC (食), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 勹 (BAO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 馅儿 (HÃM NHI: nhân bánh (bánh chưng, sủi cảo, bánh bao)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

馅
xiàn HÃM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhân bánh

Bộ 饣 (BỘ THỰC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
饣 THỰC (Thức ăn, ăn uống, ẩm thực, no ấm.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.)

Chữ HÃM (馅, phồn thể: 餡): thuộc bộ THỰC (食), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 勹 (BAO) + 臼 (CỮU). Từ ghép HSK: 馅儿 (HÃM NHI: nhân bánh (bánh chưng, sủi cảo, bánh bao)).

儿
ér NHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trẻ em, con cái

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy bên trái mô phỏng dáng chân bước đi uyển chuyển.) 乚 ẤT (Nét sổ cong móc bên phải mô phỏng dáng chân đứa trẻ đang chập chững bước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”

Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.

并
bìng TỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

và, đồng thời; hoàn toàn (nhấn mạnh trước phủ định); gộp lại

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ TỊNH (并, phồn thể: 並): thuộc bộ CAN (干), gồm 6 nét (5 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 并且 (TỊNH THẢ: đồng thời, hơn nữa, và lại), 并存 (TỊNH TỒN: cùng tồn tại, song song tồn tại), 并非 (TỊNH PHI: tuyệt nhiên không phải, không hề là), 并列 (TỊNH LIỆT: song song, ngang hàng, xếp ngang nhau).

Câu ví dụ với từ “馅儿并”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 馅儿并.

Từ “馅儿并” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →