腊肠: lạp xưởng
Nét viết & luyện viết chữ 腊肠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (16 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỊCH (腊, phồn thể: 臘): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thịt khô (văn viết)
Chữ TỊCH (腊, phồn thể: 臘): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 12 nét (8 nét phụ).
ruột, đường ruột; lòng dồi, xúc xích
Chữ TRÀNG (肠, phồn thể: 腸): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 7 nét (3 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “腊肠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
妈妈去市场买腊肠。
māma qù shìchǎng mǎi làcháng.
“Mẹ đi ra chợ để mua lạp xưởng.”
姐姐把腊肠切成薄片了。
jiějie bǎ làcháng qiē chéng báopiàn le.
“Chị gái đã thái lạp xưởng ra thành từng lát mỏng.”
Từ “腊肠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn