切片: thái mỏng; phay
Nét viết & luyện viết chữ 切片
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THIẾT (切): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 4 nét, thành phần: 乚 (ẤT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 一切 (NHẤT THIẾT: tất cả, mọi thứ, toàn bộ), 密切 (MẬT THIẾT: mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết), 迫切 (BÁCH THIẾT: cấp bách, khẩn thiết, bức thiết), 亲切 (THÂN THIẾT: thân thiết, ân cần, niềm nở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cắt, thái, gọt, bổ (qiē); sát gần, khẩn thiết, tất cả (qiè)
Chữ THIẾT (切): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 4 nét, thành phần: 乚 (ẤT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 一切 (NHẤT THIẾT: tất cả, mọi thứ, toàn bộ), 密切 (MẬT THIẾT: mật thiết, khăng khít, sát sao; gắn kết), 迫切 (BÁCH THIẾT: cấp bách, khẩn thiết, bức thiết), 亲切 (THÂN THIẾT: thân thiết, ân cần, niềm nở).
mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc)
Câu thơ nhớ chữ: “Thân cây xẻ dọc làm đôi, Nửa bên phải phẳng thành nơi ghi lời. Chữ PHIẾN mảnh gỗ tuyệt vời, Tấm lòng trong sáng rạng ngời băng tâm.”
Chữ PHIẾN (片) là chữ chỉ sự (tách từ chữ tượng hình MỘC 木), trong Giáp cốt văn vẽ hình một nửa bên phải của thân cây sau khi được xẻ dọc làm đôi. Vì mặt gỗ sau khi xẻ rất phẳng và mỏng, chữ PHIẾN dùng để chỉ tấm ván, thẻ gỗ viết chữ thời xưa và mở rộng thành lượng từ cho những vật mỏng phẳng như lát cắt, bức ảnh, cánh đồng hay thước phim. Câu thơ "Nhất phiến băng tâm tại ngọc hồ" dùng chữ này để ca ngợi tấm lòng trong sáng thuần khiết.
Câu ví dụ với từ “切片”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
实验室使用切片器切组织。
Shíyànshì shǐyòng qiēpiàn qì qiē zǔzhī.
“Phòng thí nghiệm sử dụng máy thái mỏng để cắt mô.”
Từ “切片” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 切片 (qiēpiàn)
切片 (qiēpiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “切片” có phiên âm Pinyin là “qiēpiàn”, âm Hán Việt là “THIẾT PHIẾN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “thái mỏng; phay”.
Chữ 切片 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “切片” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.