萝卜饼: bánh củ cải
Nét viết & luyện viết chữ 萝卜饼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LA (萝, phồn thể: 蘿): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
dây leo; cây thân bò (chỉ các loại cây thân leo nói chung)
Chữ LA (萝, phồn thể: 蘿): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 11 nét.
bánh củ cải
Chữ BỐC (卜): thuộc bộ BỐC (卜), gồm 2 nét.
bánh, bánh dẹt tròn; tấm tròn
Chữ BÍNH (饼, phồn thể: 餅): thuộc bộ THỰC (食), gồm 9 nét, thành phần: 饣 (THỰC) + 丷 (BÁT) + 廾 (CỦNG). Từ ghép HSK: 饼干 (BÍNH CAN: bánh quy).
Câu ví dụ với từ “萝卜饼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我喜欢吃热萝卜饼。
wǒ xǐhuān chī rè luóbo bǐng.
“Tôi thích ăn bánh củ cải nóng.”
他在餐厅里点了萝卜饼。
tā zài cāntīng li diǎn le luóbo bǐng.
“Anh ấy đã gọi bánh củ cải trong nhà hàng.”
Từ “萝卜饼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 萝卜饼 (luóbo bǐng)
萝卜饼 (luóbo bǐng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “萝卜饼” có phiên âm Pinyin là “luóbo bǐng”, âm Hán Việt là “LA BỐC BÍNH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bánh củ cải”.
Chữ 萝卜饼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “萝卜饼” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.