酥脆
Minh họa từ vựng 酥脆 (sūcuì)
sūcuì HÁN VIỆT: TÔ THÚY

酥脆: giòn (đồ ăn)

giòn (đồ ăn)

Nét viết & luyện viết chữ 酥脆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 酥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÔ (酥): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

酥
sū TÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bơ; bong tróc, giòn, nhẹ, mịn

Bộ 酉 (BỘ DẬU • 7 nét): Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).
Thành phần cấu tạo chữ:
酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).)

Chữ TÔ (酥): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 12 nét.

脆
cuì THUÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giòn, dễ gãy; dứt khoát, gọn gàng

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.)

Chữ THUÝ (脆): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 10 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 厂 (HÁN). Từ ghép HSK: 干脆 (CAN THUÝ: dứt khoát, sòng phẳng, thẳng thắn; cứ thế mà), 脆弱 (THUÝ NHƯỢC: mong manh, yếu ớt, dễ bị tổn thương).

Câu ví dụ với từ “酥脆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面包外皮很酥脆。

miànbāo wàipí hěn sūcuì.

“Vỏ bánh mì rất giòn.”

Ví dụ #2

他喜欢酥脆的饼干。

tā xǐhuan sūcuì de bǐnggān.

“Anh ấy thích bánh quy giòn.”

Từ “酥脆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 酥脆 (sūcuì)

酥脆 (sūcuì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “酥脆” có phiên âm Pinyin là “sūcuì”, âm Hán Việt là “TÔ THÚY”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “giòn (đồ ăn)”.

Chữ 酥脆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “酥脆” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 酉. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-09-24T17:39:22+07:00