绞肉器: máy xay thịt; dụng cụ xay thịt
Nét viết & luyện viết chữ 绞肉器
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (31 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢO (绞, phồn thể: 絞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vặn, xoắn, bện, vắt;絞 (treo cổ)
Chữ GIẢO (绞, phồn thể: 絞): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 亠 (ĐẦU) + 父 (PHỤ).
thịt (thực phẩm); cùi thịt (quả)
Câu thơ nhớ chữ: “Khung ngoài chữ QUYNH bọc vuông tròn, Hai chữ NHÂN trong thớ thịt ngon. Vân mỡ đan xen giàu dưỡng chất, Cơ bắp khỏe lành chữ NHỤC còn.”
Chữ NHỤC (肉) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Tiểu triện vẽ hình một miếng thịt sườn đã được lọc ra với khung viền bên ngoài (冂) và những đường vân mỡ, thớ cơ chạy chéo bên trong (sau biến thành hai chữ NHÂN 人 xếp chồng lên nhau). Khi đứng độc lập viết là NHỤC (肉), còn khi làm bộ thủ ghép vào các chữ chỉ bộ phận cơ thể (như ĐỖ 肚, THỐI 腿) thì viết gọn thành hình giống bộ NGUYỆT (⺼).
đồ dùng; dụng cụ; thiết bị
Câu thơ nhớ chữ: “Bốn góc bốn KHẨU (口) bình vò, Giữa thêm chú KHUYỂN (犬) giữ cho vẹn toàn. KHÍ (器) là dụng cụ thế gian, Rèn tâm luyện chí thành hàng đại nhân.”
Chữ KHÍ (器 / 噐) là chữ hội ý, trong Kim văn và Thuyết Văn Giải Tự gồm bốn bộ KHẨU (口) ở bốn góc tượng trưng cho nhiều đồ vật, bình vò sành sứ khác nhau, ở chính giữa là bộ KHUYỂN (犬) chỉ con chó đang canh giữ những đồ vật quý giá đó. Từ nghĩa gốc là các loại đồ đựng và công cụ lao động, chữ KHÍ (器) mở rộng chỉ máy móc thiết bị hiện đại, cơ quan cơ thể và tầm vóc, tài năng, khí độ của con người.
Câu ví dụ với từ “绞肉器”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我用绞肉器做汉堡肉饼。
Wǒ yòng jiǎo ròu qì zuò hànbǎo ròu bǐng.
“Tôi dùng máy xay thịt làm bánh hamburger.”
Từ “绞肉器” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 绞肉器 (jiǎo ròu qì)
绞肉器 (jiǎo ròu qì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “绞肉器” có phiên âm Pinyin là “jiǎo ròu qì”, âm Hán Việt là “GIẢO NHỤC KHÍ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “máy xay thịt; dụng cụ xay thịt”.
Chữ 绞肉器 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “绞肉器” có tổng cộng 31 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.