尝一尝
Minh họa từ vựng 尝一尝 (cháng yī cháng)
cháng yī cháng HÁN VIỆT: THƯỜNG NHẤT THƯỜNG

尝一尝: nếm xem; nếm thử

nếm xem nếm thử

Nét viết & luyện viết chữ 尝一尝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 尝

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu nhỏ nếm chút ngọt bùi Miệng nhai cảm nhận bùi ngùi sự đời. Trên THƯỢNG (尚) dưới VÂN (云) trải qua, Chữ THƯỜNG (尝) nếm trải đậm đà vị nhân.” — Chữ THƯỜNG phồn thể (嘗) là chữ hình thanh, vẽ chiếc muỗng (旨) múc hoa quả lúa mới đầu mùa dâng lên tổ tiên và nếm thử vị ngọt bùi. Về sau mở rộng thành nếm trải những đắng cay ngọt bùi của kiếp nhân sinh.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

尝
cháng THƯỜNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nếm thử

Bộ 小 (BỘ TIỂU • 3 nét): Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ / 尚 CHỮ THƯỢNG (Dâng lên trên cao, coi trọng mùa màng mới gặt.) 云 / 旨 CHỮ CHỈ (Muỗng múc đồ ăn ngon đưa vào miệng nếm thử.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu nhỏ nếm chút ngọt bùi Miệng nhai cảm nhận bùi ngùi sự đời. Trên THƯỢNG (尚) dưới VÂN (云) trải qua, Chữ THƯỜNG (尝) nếm trải đậm đà vị nhân.”

Chữ THƯỜNG phồn thể (嘗) là chữ hình thanh, vẽ chiếc muỗng (旨) múc hoa quả lúa mới đầu mùa dâng lên tổ tiên và nếm thử vị ngọt bùi. Về sau mở rộng thành nếm trải những đắng cay ngọt bùi của kiếp nhân sinh.

一
yī NHẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

một

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.”

Chữ NHẤT (一) là chữ chỉ sự, được biểu thị bằng một nét gạch ngang duy nhất đầy dứt khoát. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nét ngang ấy tượng trưng cho nguyên khí thái cực thuở sơ khai, vừa là đường chân trời phân định thiên địa, vừa là con số khởi đầu sinh ra vạn vật. Ngoài nghĩa số một hay thứ nhất, chữ còn biểu trưng cho sự thuần khiết, chuyên tâm và tinh thần đoàn kết thống nhất không gì lay chuyển.

Câu ví dụ với từ “尝一尝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

请你尝一尝我亲手种的葡萄。

qǐng nǐ cháng yī cháng wǒ qīnshǒu zhǒng de pútáo.

“Mời bạn ăn nho mà tôi tự tay trồng.”

Ví dụ #2

你尝一尝这个蛋糕吧。

nǐ cháng yī cháng zhège dàngāo ba.

“Bạn nếm thử cái bánh này đi.”

Từ “尝一尝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 尝一尝 (cháng yī cháng)

尝一尝 (cháng yī cháng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “尝一尝” có phiên âm Pinyin là “cháng yī cháng”, âm Hán Việt là “THƯỜNG NHẤT THƯỜNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nếm xem; nếm thử”.

Chữ 尝一尝 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “尝一尝” có tổng cộng 19 nét viết, thuộc bộ thủ 小. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-06-03T11:49:27+07:00