椭圆盘
Minh họa từ vựng 椭圆盘 (tuǒyuán pán)
tuǒyuán pán HÁN VIỆT: THOẢ VIÊN BÀN

椭圆盘: Khay bầu dục; Elliptical disk; đĩa hình elip

Khay bầu dục Elliptical disk đĩa hình elip

Nét viết & luyện viết chữ 椭圆盘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 椭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (33 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THOẢ (椭, phồn thể: 橢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 阝 (ẤP / PHỤ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

椭
tuǒyuán pán THOẢ VIÊN BÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Khay bầu dục; Elliptical disk; đĩa hình elip

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ THOẢ (椭, phồn thể: 橢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 12 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 阝 (ẤP / PHỤ) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip).

圆
yuán VIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tròn, hình tròn, viên mãn

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét): Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ VIÊN (圆, phồn thể: 圓): thuộc bộ VI (囗), gồm 10 nét, thành phần: 囗 (VI) + 口 (KHẨU) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 团圆 (ĐOÀN VIÊN: đoàn viên, sum họp gia đình ngày Tết), 椭圆 (THOẢ VIÊN: hình elip, bầu dục, quỹ đạo elip), 圆满 (VIÊN MÃN: viên mãn, trọn vẹn mỹ mãn thành công).

盘
pán BÀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đĩa, cái khay; đĩa (thức ăn - lượng từ); bàn cờ

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
舟 CHU (Con thuyền, tàu bè đi trên sông nước.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ BÀN (盘, phồn thể: 盤): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 舟 (CHU) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盘子 (BÀN TỬ: cái đĩa, cái mâm), 光盘 (QUANG BÀN: đĩa quang (CD, DVD); vét sạch đĩa ăn (phong trào chống lãng phí thức ăn)), 键盘 (KIỆN BÀN: bàn phím (máy tính, đàn)), 盘旋 (BÀN TOÀN: lượn vòng, bay lượn vòng tròn; quanh co uốn khúc).

Câu ví dụ với từ “椭圆盘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

桌上放着一个椭圆盘。

Zhuō shàng fàng zhe yí gè tuǒyuán pán.

“Trên bàn có đặt một cái khay bầu dục.”

Từ “椭圆盘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 椭圆盘 (tuǒyuán pán)

椭圆盘 (tuǒyuán pán) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “椭圆盘” có phiên âm Pinyin là “tuǒyuán pán”, âm Hán Việt là “THOẢ VIÊN BÀN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Khay bầu dục; Elliptical disk; đĩa hình elip”.

Chữ 椭圆盘 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “椭圆盘” có tổng cộng 33 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-11-11T19:27:28+07:00