揉制
Minh họa từ vựng 揉制 (róu zhì)
róu zhì HÁN VIỆT: NHU CHẾ

揉制: nhào nặn

nhào nặn

Nét viết & luyện viết chữ 揉制

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 揉

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHU (揉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 矛 (MÂU) + 木 (MỘC).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

揉
róu NHU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vò, nhào (bột), xoa bóp, day dụi (mắt)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 矛 MÂU (Ngọn giáo mâu đâm thủng, đối chọi với khiên thuẫn.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ NHU (揉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 12 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 矛 (MÂU) + 木 (MỘC).

制
róu zhì NHU CHẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhào nặn

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên phải lưỡi ĐAO cắt tỉa, Bên trái cành cây uốn tỉa gọn gàng. Chữ CHẾ quy định rõ ràng, Chế tạo chuẩn mực vững vàng kỷ cương.”

Chữ CHẾ (制) là chữ hội ý, trong cổ văn bên trái vẽ một cành cây đang vươn cành lá xum xuê (nay biến đổi gần giống bộ NGƯU 牛 và bộ CÂN 巾), bên phải là bộ ĐAO (刂 - con dao). Dùng dao sắc để cắt tỉa, đẽo gọt những cành cây mọc thừa sao cho vào khuôn khổ tạo nên nghĩa gốc là cắt gọt, chế tác và tiết chế. Từ đó, chữ CHẾ (制) phát triển thành nghĩa CHẾ TẠO ra sản phẩm mới và thiết lập các quy tắc, CHẾ ĐỘ để quản lý xã hội trật tự.

Câu ví dụ với từ “揉制”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面团需要反复揉制。

Miàn tuán xū yào fǎn fù róu zhì.

“Bột nhào cần được nhồi kỹ lưỡng.”

Từ “揉制” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 揉制 (róu zhì)

揉制 (róu zhì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “揉制” có phiên âm Pinyin là “róu zhì”, âm Hán Việt là “NHU CHẾ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nhào nặn”.

Chữ 揉制 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “揉制” có tổng cộng 20 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-05-22T17:19:34+07:00