银筷: Đũa bạc
Nét viết & luyện viết chữ 银筷
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGÂN (银, phồn thể: 銀): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 银行 (NGÂN HÀNG: ngân hàng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bạc (kim loại); màu bạc, tiền bạc
Chữ NGÂN (银, phồn thể: 銀): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 银行 (NGÂN HÀNG: ngân hàng).
đũa; chiếc đũa
Chữ KHOÁI (筷): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 竹 (TRÚC) + 忄 (TÂM ĐỨNG). Từ ghép HSK: 筷子 (KHOÁI TỬ: đũa, đôi đũa).
Câu ví dụ với từ “银筷”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他用银筷吃饭。
Tā yòng yín kuài chīfàn.
“Anh ấy dùng đũa bạc để ăn cơm.”
Từ “银筷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn