醇厚: đậm đà thuần khiết (hương vị/rượu); đôn hậu thuần phác (tính cách)
Nghĩa tiếng Anh (English): mellow, rich and pure, honest and kindhearted
Nét viết & luyện viết chữ 醇厚
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUẦN (醇): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 15 nét (8 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rượu tinh khiết; rượu; rượu cồn
Chữ THUẦN (醇): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 15 nét (8 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ).
dày, dày dặn, đậm đà
Chữ HẬU (厚): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 日 (NHẬT) + 子 (TỬ). Từ ghép HSK: 得天独厚 (ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban), 浓厚 (NỒNG HẬU: đậm đà, nồng hậu, đậm nét (bầu không khí, hương vị)), 深情厚谊 (THÂM TÌNH HẬU NGHỊ: tình sâu nghĩa nặng, nghĩa tình thắm thiết sâu đậm), 雄厚 (HÙNG HẬU: hùng hậu, dồi dào vững mạnh (tiềm lực, vốn)).
Câu ví dụ với từ “醇厚”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
经过现代智能生物发酵与多组分微生物菌群精准调控,传统陈酿酱香白酒展现出极其醇厚优雅的风味特征。
Jīng guò xiàn dài zhì néng shēng wù fā jiào yǔ duō zǔ fèn wēi shēng wù jūn qún jīng zhǔn tiáo kòng, chuán tǒng chén niàng jiàng xiāng bái jiǔ zhǎn xiàn chū jí qí chún hòu yōu yǎ de fēng wèi tè zhēng.
“Trải qua điều phối chuẩn xác quần thể vi sinh vật đa thành phần và lên men sinh học thông minh hiện đại, rượu trắng hương vị tương ủ truyền thống đã phô diễn đặc trưng phong vị vô cùng thanh nhã đậm đà thuần khiết nồng đượm.”
Through smart bio-fermentation, traditional aged liquor exhibits exceptionally mellow and rich flavor characteristics.
Từ “醇厚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn