睡衣裤
Minh họa từ vựng 睡衣裤
shuìyī kù HÁN VIỆT: THỤY Y KHỐ

睡衣裤: đồ ngủ; quần áo ngủ

đồ ngủ quần áo ngủ

Nét viết & luyện viết chữ 睡衣裤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 睡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mí mắt rũ xuống miên man Ngủ say một giấc ngập tràn bình yên. Bên MỤC (目) chữ THÙY (垂) dịu êm, Chữ THỤY (睡) yên giấc trọn đêm an lành.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

睡
shuì THUỴ

ngủ, đi ngủ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mí mắt rũ xuống miên man Ngủ say một giấc ngập tràn bình yên. Bên MỤC (目) chữ THÙY (垂) dịu êm, Chữ THỤY (睡) yên giấc trọn đêm an lành.”

衣
yī Y

quần áo, quần áo; che phủ, da; Khang Hi căn bản 145

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU cổ áo chỉnh tề Dưới hai vạt áo chở che thân mình Chữ Y trang phục đẹp xinh Áo quần tươm tất giữ gìn nết na.”

裤
kù KHỐ

quần; chiếc quần

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “睡衣裤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这件睡衣裤很舒服。

zhè jiàn shuìyī kù hěn shūfú.

“Bộ quần áo ngủ này rất thoải mái.”

Ví dụ #2

我想买一套睡衣裤。

wǒ xiǎng mǎi yī tào shuìyī kù.

“Tôi muốn mua một bộ quần áo ngủ.”

Từ “睡衣裤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →