短衬裤
Minh họa từ vựng 短衬裤
duǎn chènkù HÁN VIỆT: ĐOẢN SẤN KHỐ

短衬裤: quần ngắn

quần ngắn

Nét viết & luyện viết chữ 短衬裤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 短

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái tên ngắn bộ THỈ (矢), Bên phải chiếc bát chữ ĐẬU (豆) thấp lùn. So dài đo ngắn hợp khuôn, Biết bù sở ĐOẢN (短) mới luôn trưởng thành.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

短
duǎn ĐOẢN

ngắn (chiều dài, thời gian)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái tên ngắn bộ THỈ (矢), Bên phải chiếc bát chữ ĐẬU (豆) thấp lùn. So dài đo ngắn hợp khuôn, Biết bù sở ĐOẢN (短) mới luôn trưởng thành.”

衬
chèn SẤN

lớp lót; vải lót

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
裤
kù KHỐ

quần; chiếc quần

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “短衬裤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我买了一条短衬裤。

wǒ mǎi le yītiáo duǎn chènkù.

“Tôi đã mua một chiếc quần ngắn.”

Ví dụ #2

短衬裤在夏天很受欢迎。

duǎn chènkù zài xiàtiān hěn shòu huānyíng.

“Quần ngắn rất được ưa chuộng vào mùa hè.”

Từ “短衬裤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →