短袖衬衫
Minh họa từ vựng 短袖衬衫
duǎn xiù chènshān HÁN VIỆT: ĐOẢN TỤ SẤN SAM

短袖衬衫: Áo sơ mi cộc tay

Áo sơ mi cộc tay

Nét viết & luyện viết chữ 短袖衬衫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 短

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái tên ngắn bộ THỈ (矢), Bên phải chiếc bát chữ ĐẬU (豆) thấp lùn. So dài đo ngắn hợp khuôn, Biết bù sở ĐOẢN (短) mới luôn trưởng thành.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

短
duǎn ĐOẢN

ngắn (chiều dài, thời gian)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái tên ngắn bộ THỈ (矢), Bên phải chiếc bát chữ ĐẬU (豆) thấp lùn. So dài đo ngắn hợp khuôn, Biết bù sở ĐOẢN (短) mới luôn trưởng thành.”

袖
xiù TỤ

tay áo; ống tay áo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
衬
chèn SẤN

lớp lót; vải lót

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
衫
shān SAM

áo; áo lót; áo mỏng; áo cánh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “短袖衬衫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他在穿着一件短袖衬衫。

tā zài chuānzhe yī jiàn duǎn xiù chènshān.

“Anh ấy đang mặc chiếc sơ mi ngắn tay.”

Ví dụ #2

明天上班我会穿短袖衬衫。

míngtiān shàngbān wǒ huì chuān duǎn xiù chènshān.

“Mai đi làm tôi sẽ mặc áo sơ mi ngắn tay.”

Từ “短袖衬衫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →