插袋: Túi sườn, túi cạnh, túi phụ
Nét viết & luyện viết chữ 插袋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “插袋” (chādài) có âm Hán Việt là “SÁP ĐẠI”, thuộc bộ thủ 扌, mang nghĩa chính là “Túi sườn, túi cạnh, túi phụ”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cắm, lồng vào, xen vào
túi, bao, bịch
Câu ví dụ với từ “插袋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这件衣服有两个插袋。
Zhè jiàn yīfu yǒu liǎng gè chādài.
“Chiếc áo này có hai túi sườn.”
Từ “插袋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn