绣花裙: váy thêu hoa
Nét viết & luyện viết chữ 绣花裙
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÚ (绣, phồn thể: 繡): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 锦绣前程 (CẨM TÚ TIỀN TRÌNH: tiền đồ gấm hoa, tương lai rạng rỡ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thêu, thêu thùa nghệ thuật
Chữ TÚ (绣, phồn thể: 繡): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 禾 (HÒA). Từ ghép HSK: 锦绣前程 (CẨM TÚ TIỀN TRÌNH: tiền đồ gấm hoa, tương lai rạng rỡ).
hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)
Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”
Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.
váy; váy ngắn
Chữ QUẦN (裙): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 裙子 (QUẦN TỬ: váy).
Câu ví dụ với từ “绣花裙”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她穿着漂亮的绣花裙。
Tā chuānzhe piàoliang de xiùhuā qún.
“Cô ấy mặc chiếc váy thêu hoa đẹp.”
Từ “绣花裙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn