紫水晶
Minh họa từ vựng 紫水晶
zǐ shuǐjīng HÁN VIỆT: TỬ THỦY TINH

紫水晶: thạch anh tím

thạch anh tím

Nét viết & luyện viết chữ 紫水晶

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 紫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

紫
zǐ TỬ

màu tím, sắc tím

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
水
shuǐ THUỶ

nước

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Giữa là dòng chảy uốn lượn quanh, Hai bên bọt nước bắn long lanh. Mềm mại nuôi dưỡng muôn sự sống, Thượng thiện nhược thủy giữ tâm lành.”

晶
jīng TINH

trong suốt; thuỷ tinh; trong

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba vầng mặt trời NHẬT tụ về, Tỏa ánh hào quang sáng tứ bề. Trong veo lấp lánh như ngọc quý, Giữ tâm thuần khiết trọn đam mê.”

Câu ví dụ với từ “紫水晶”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她打算买一块紫水晶。

tā dǎsuàn mǎi yīkuài zǐ shuǐjīng.

“Cô ấy dự định mua một viên thạch anh tím.”

Ví dụ #2

可以使用紫水晶来作首饰。

kěyǐ shǐyòng zǐ shuǐjīng lái zuò shǒushì.

“Có thể sử dụng thạch anh tím để làm trang sức.”

Từ “紫水晶” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →