女式便服
Minh họa từ vựng 女式便服
nǚ shì biànfú HÁN VIỆT: NỮ THỨC TIỆN PHỤC

女式便服: thường phục của nữ

thường phục của nữ

Nét viết & luyện viết chữ 女式便服

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 女

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dáng ngồi khép nép đoan trang, Hai tay đan nhẹ dịu dàng nết na. Chữ NỮ vẻ đẹp mặn mà, Lạc quan nhân hậu nở hoa giữa đời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

女
nǚ NỮ

nữ, phụ nữ, con gái

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dáng ngồi khép nép đoan trang, Hai tay đan nhẹ dịu dàng nết na. Chữ NỮ vẻ đẹp mặn mà, Lạc quan nhân hậu nở hoa giữa đời.”

式
shì THỨC

kiểu, dạng, phong cách; phương thức, công thức

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
便
biàn / pián TIỆN / TIỀN

thuận tiện, tiện lợi, liền/thì (biàn); giá rẻ, món hời (pián)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ NHÂN (亻) đứng ở bên ngoài Bên trong chữ CANH (更) đổi thay kịp thời Biết xoay chuyển việc ở đời Thuận tiện, giá rẻ mọi nơi hài lòng.”

服
fú PHỤC

quần áo, trang phục; phục, tâm phục; uống (thuốc); thích nghi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Thuyền CHU vượt sóng ra khơi, Bàn tay cầm lái mọi người đồng tâm. Chữ PHỤC kỷ luật âm thầm, Áo quần chỉnh tề, tận tâm giúp đời.”

Câu ví dụ với từ “女式便服”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她今天穿了一件漂亮的女式便服。

Tā jīntiān chuān le yī jiàn piàoliang de nǚ shì biànfú.

“Hôm nay cô ấy mặc một bộ thường phục nữ đẹp.”

Từ “女式便服” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →