口袋盖
Minh họa từ vựng 口袋盖
kǒudài gài HÁN VIỆT: KHẨU ĐẠI CÁI

口袋盖: nắp túi

nắp túi

Nét viết & luyện viết chữ 口袋盖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 口

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

口
kǒu KHẨU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KHẨU (口): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 入口 (NHẬP KHẨU: lối vào, cửa vào, ngõ vào), 出口 (XUẤT KHẨU: xuất khẩu; cửa ra, lối ra), 借口 (TÁ KHẨU: cớ, lý do thoái thác; viện cớ), 进口 (TIẾN KHẨU: nhập khẩu; lối vào, cửa vào).

袋
dài ĐẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

túi, bao, bịch

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 弋 DẶC (Cọc gỗ cắm cọc, mũi tên buộc dây để bắn chim.) 衣 Y (Quần áo, trang phục mặc ngoài để giữ ấm và làm đẹp.)

Chữ ĐẠI (袋): thuộc bộ Y (衣), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 脑袋 (NÃO ĐẠI: đầu, cái đầu; đầu óc, trí óc).

盖
gài CÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đậy, trùm; xây dựng (nhà); nắp đậy

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ CÁI (盖, phồn thể: 蓋): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 土 (THỔ) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ), 盖章 (CÁI CHƯƠNG: đóng dấu, đóng mộc phê duyệt), 膝盖 (TẤT CÁI: đầu gối, khớp gối), 掩盖 (YỂM CÁI: che đậy, che giấu sự thật/tội lỗi).

Câu ví dụ với từ “口袋盖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

口袋盖绣着小花纹。

kǒudài gài xiùzhe xiǎo huāwén.

“Nắp túi được thêu họa tiết hoa nhỏ.”

Ví dụ #2

装饰口袋盖添新意。

zhuāngshì kǒudài gài tiān xīnyì.

“Nắp túi trang trí tạo thêm nét độc đáo.”

Từ “口袋盖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →