女式礼服: lễ phục của nữ
Nét viết & luyện viết chữ 女式礼服
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (15 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Dáng ngồi khép nép đoan trang, Hai tay đan nhẹ dịu dàng nết na. Chữ NỮ vẻ đẹp mặn mà, Lạc quan nhân hậu nở hoa giữa đời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nữ, phụ nữ, con gái
Câu thơ nhớ chữ: “Dáng ngồi khép nép đoan trang, Hai tay đan nhẹ dịu dàng nết na. Chữ NỮ vẻ đẹp mặn mà, Lạc quan nhân hậu nở hoa giữa đời.”
kiểu, dạng, phong cách; phương thức, công thức
lễ, lễ nghi, lễ nghĩa; quà tặng lễ vật
Câu thơ nhớ chữ: “Bàn thờ thắp nén nhang thơm Nguyện cầu lễ độ sớm hôm vẹn tròn. Bên THỊ (礻) nét ẤT (乚) kính dâng, Chữ LỄ (礼) hiếu nghĩa muôn phần đoan trang.”
quần áo, trang phục; phục, tâm phục; uống (thuốc); thích nghi
Câu thơ nhớ chữ: “Thuyền CHU vượt sóng ra khơi, Bàn tay cầm lái mọi người đồng tâm. Chữ PHỤC kỷ luật âm thầm, Áo quần chỉnh tề, tận tâm giúp đời.”
Câu ví dụ với từ “女式礼服”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她穿着漂亮的女式礼服。
Tā chuānzhe piàoliang de nǚ shì lǐfú.
“Cô ấy mặc lễ phục nữ đẹp.”
Từ “女式礼服” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn