皮革服装
Minh họa từ vựng 皮革服装
pígé fúzhuāng HÁN VIỆT: BÌ CÁCH PHỤC TRANG

皮革服装: quần áo da

quần áo da

Nét viết & luyện viết chữ 皮革服装

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 皮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bàn tay HỰU nắm thật nhanh, Lột lớp da thú bao quanh thân mình. Chữ BÌ vỏ bọc bên ngoài, Nhìn người chớ chỉ nhìn ngoài làn da.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

皮
pí BÌ

da (người, động vật); vỏ (cây, quả); bướng bỉnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay HỰU nắm thật nhanh, Lột lớp da thú bao quanh thân mình. Chữ BÌ vỏ bọc bên ngoài, Nhìn người chớ chỉ nhìn ngoài làn da.”

革
gé CÁCH

da; da thú

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Da thú căng phẳng hai bên, Cạo lông thuộc kỹ tạo nên đồ dùng. Chữ CÁCH thay đổi tận cùng, Cách tân đổi mới vẫy vùng vươn cao.”

服
fú PHỤC

quần áo, trang phục; phục, tâm phục; uống (thuốc); thích nghi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Thuyền CHU vượt sóng ra khơi, Bàn tay cầm lái mọi người đồng tâm. Chữ PHỤC kỷ luật âm thầm, Áo quần chỉnh tề, tận tâm giúp đời.”

装
zhuāng TRANG

lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “皮革服装”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他喜欢穿皮革服装。

Tā xǐhuān chuān pígé fúzhuāng.

“Anh ấy thích mặc quần áo da.”

Từ “皮革服装” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →