乔其纱
Minh họa từ vựng 乔其纱
qiáoqíshā HÁN VIỆT: KIỀU KỲ SA

乔其纱: lụa mỏng

lụa mỏng

Nét viết & luyện viết chữ 乔其纱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 乔

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “乔其纱” (qiáoqíshā) có âm Hán Việt là “KIỀU KỲ SA”, thuộc bộ thủ 丿, mang nghĩa chính là “lụa mỏng”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

乔
qiáo KIỀU

Kiều (họ Kiều; Họ Kiều; gắn liền với hai trang tuyệt sắc giai nhân thời Tam Quốc (Đại Kiều & Tiểu Kiều). Mang nét đoan trang, kiều diễm.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
其
qí KỲ

của nó, của họ, đó; kỳ (đại từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
纱
qiáoqíshā KIỀU KỲ SA

lụa mỏng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “乔其纱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她穿着一件漂亮的乔其纱裙。

Tā chuānzhe yī jiàn piàoliang de qiáoqíshā qún.

“Cô ấy mặc một chiếc váy lụa mỏng đẹp.”

Từ “乔其纱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →