裤套装
Minh họa từ vựng 裤套装
kù tàozhuāng HÁN VIỆT: KHỐ SÁO TRANG

裤套装: Bộ quần áo liền nhau; Quần áo bộ; bộ quần áo

Bộ quần áo liền nhau Quần áo bộ bộ quần áo

Nét viết & luyện viết chữ 裤套装

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 裤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “裤套装” (kù tàozhuāng) có âm Hán Việt là “KHỐ SÁO TRANG”, thuộc bộ thủ 衤, mang nghĩa chính là “Bộ quần áo liền nhau; Quần áo bộ; bộ quần áo”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

裤
kù KHỐ

quần; chiếc quần

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
套
tào SÁO

bộ, bộ đồ (lượng từ); bao bọc; khuôn mẫu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
装
zhuāng TRANG

lắp đặt, trang bị; đóng gói; giả vờ; trang phục

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “裤套装”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她买了一套新的裤套装。

Tā mǎi le yī tào xīn de kù tàozhuāng.

“Cô ấy đã mua một bộ quần áo liền mới.”

Từ “裤套装” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →