轻便大衣
Minh họa từ vựng 轻便大衣
qīngbiàn dàyī HÁN VIỆT: KHINH TIỆN ĐẠI Y

轻便大衣: Áo khoác ngắn

Áo khoác ngắn

Nét viết & luyện viết chữ 轻便大衣

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 轻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chữ NHÂN (亻) đứng ở bên ngoài Bên trong chữ CANH (更) đổi thay kịp thời Biết xoay chuyển việc ở đời Thuận tiện, giá rẻ mọi nơi hài lòng.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

轻
qīng KHINH

nhẹ, nhẹ nhàng, xem nhẹ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
便
biàn / pián TIỆN / TIỀN

thuận tiện, tiện lợi, liền/thì (biàn); giá rẻ, món hời (pián)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ NHÂN (亻) đứng ở bên ngoài Bên trong chữ CANH (更) đổi thay kịp thời Biết xoay chuyển việc ở đời Thuận tiện, giá rẻ mọi nơi hài lòng.”

大
dà / dài ĐẠI

to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”

衣
yī Y

quần áo, quần áo; che phủ, da; Khang Hi căn bản 145

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU cổ áo chỉnh tề Dưới hai vạt áo chở che thân mình Chữ Y trang phục đẹp xinh Áo quần tươm tất giữ gìn nết na.”

Câu ví dụ với từ “轻便大衣”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她穿着轻便大衣去公园。

Tā chuānzhe qīngbiàn dàyī qù gōngyuán.

“Cô ấy mặc áo khoác ngắn đi công viên.”

Từ “轻便大衣” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →