晕倒: ngất; ngất xỉu
Nét viết & luyện viết chữ 晕倒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VỰNG (晕, phồn thể: 暈): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 冖 (MỊCH) + 车 (XA).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chóng mặt, choáng váng, ngất xỉu (yūn); say tàu xe, quầng sáng, ửng hồng (yùn)
Chữ VỰNG (晕, phồn thể: 暈): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 冖 (MỊCH) + 车 (XA).
ngã, đổ sập, phá sản (dǎo); rót/đổ nước, ngược lại, lùi (dào)
Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại).
Câu ví dụ với từ “晕倒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她昨天在地铁上突然晕倒。
tā zuótiān zài dìtiě shàng tū rán yūndǎo.
“Hôm qua cô ấy đột nhiên ngất xỉu trên tàu.”
听到房价又涨了,我差点晕倒!
tīng dào fángjià yòu zhǎngle, wǒ chàdiǎn yūndǎo!
“Nghe tin giá nhà lại tăng, tôi suýt ngất!”
Từ “晕倒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn